ngắn

  1. tt chiều dài rất hạn chế trong không gian hay trong thời gian: Đừng chê lươn ngắn tham chạch dài (tng); Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Sông sâu, sào ngắn khôn (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngắn"

ngắn
Cô bé mặc một chiếc váy ngắn màu hồng.