ngắn

Học thuật
Thân thiện
ngắn

Cô bé mặc một chiếc váy ngắn màu hồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chiều dài rất hạn chế trong không gian: Dùng để mô tả một vật thể, khoảng cách kích thước từ đầu này đến đầu kia nhỏ hơn mức bình thường hoặc mong đợi.
    • chiều dài rất hạn chế trong thời gian: Dùng để mô tả một khoảng thời gian, một sự kiện độ dài ít ỏi, không kéo dài.
dụ sử dụng
  • Về không gian:
    • Con đường này rất ngắn, chúng ta có thể đi bộ.
    • ấy mái tóc ngắn gọn gàng.
  • Về thời gian:
    • Buổi họp hôm nay diễn ra ngắn hơn dự kiến.
    • Đời người thật ngắn ngủi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngắn ngủi": rất ngắn (thường dùng cho thời gian), mang sắc thái tiếc nuối.
    • Hạnh phúc thường ngắn ngủi.
  • "cắt ngắn" / "rút ngắn": làm cho trở nên ngắn hơn.
    • Anh ấy quyết định cắt ngắn mái tóc của mình.
    • Chúng ta cần rút ngắn thời gian sản xuất.
Biến thể từ gần giống
  • Ngắn ngủi (tính từ): Cực kỳ ngắn, thoáng qua (thường chỉ thời gian).
  • Cụt (tính từ): Ngắn đến mức như bị mất một phần, không còn đầy đủ ( dụ: đuôi cụt, câu chuyện cụt ngủn).
  • Lùn (tính từ): Ngắn về chiều cao, vóc người.
Từ đồng nghĩa
  • Cụt: (như trên).
  • Lép vốn (trong một số ngữ cảnh ẩn dụ về thời gian hoặc lợi ích): không đủ, thiếu hụt.
Từ trái nghĩa
  • Dài: chiều dài lớn trong không gian hoặc thời gian.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Bóc ngắn cắn dài: Tiêu xài hoặc sử dụng vượt quá khả năng, thu nhập hiện .
  • Giọt ngắn giọt dài: Khóc lóc, than vãn một cách thảm thiết.
  • Ngắn đòn dài đong: So sánh, tính toán chi li từng chút một.
  • Sông sâu, sào ngắn khôn : von việc khó có thể đạt được mục đích nếu phương tiện, khả năng còn hạn chế.
ngắn

Cô bé mặc một chiếc váy ngắn màu hồng.

  1. tt chiều dài rất hạn chế trong không gian hay trong thời gian: Đừng chê lươn ngắn tham chạch dài (tng); Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Sông sâu, sào ngắn khôn (cd).