ngọn

  1. d. 1. Phần chót cao nhất của một vật: Ngọn cây; Ngọn núi. 2. Đầu nhọn của một vật: Ngọn bút. 3. Nơi xuất phát của một nguồn nước chảy: Ngọn sông; Ngọn suối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngọn
Cô ấy đang vẽ ngọn núi cao trên tờ giấy trắng.