ngoặc đơn

Học thuật
Thân thiện
ngoặc đơn

Một câu văn có phần giải thích thêm được đặt trong ngoặc đơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu ( ) được đặt trong câu: Dùng để chứa phần giải thích thêm, bổ sung ý cho một từ hoặc một ý trong câu chính.
    • Dấu trong toán học: Dùng để tách biệt một biểu thức đại số, cho biết phải thực hiện phép tính với toàn bộ biểu thức bên trong trước.
dụ sử dụng
  • Trong văn bản:

    • Thành phố Hồ Chí Minh (trước đây gọi là Sài Gòn) trung tâm kinh tế lớn. (Phần trong ngoặc đơn giải thích tên .)
    • ấy thích nhiều loại trái cây (như xoài, mít, sầu riêng) mùi thơm đặc trưng. (Phần trong ngoặc đơn liệt kê dụ cụ thể.)
  • Trong toán học:

    • Biểu thức 2 x (3 + 5) cho kết quả là 16. (Phép tính trong ngoặc đơn (3 + 5) phải được thực hiện trước.)
    • Quy tắc tính : (a + b) x c = a x c + b x c. (Ngoặc đơn xác định thứ tự nhóm các phần tử của biểu thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chú thích nguồn gốc, năm, hoặc địa điểm:
    • Tác phẩm "Truyện Kiều" (Nguyễn Du, thế kỷ XVIII) kiệt tác văn học.
  • Dùng để thể hiện sự chuyển hướng hoặc ý kiến cá nhân một cách khách quan:
    • Kết quả nghiên cứu (theo ý kiến của chúng tôi) cần được xem xét thận trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Ngoặc kép (danh từ): Dấu " " dùng để trích dẫn nguyên văn hoặc đánh dấu tên tác phẩm.
  • Ngoặc vuông (danh từ): Dấu [ ] thường dùng trong trích dẫn học thuật để thêm thông tin hoặc chỉnh sửa cho nghĩa.
  • Ngoặc nhọn (danh từ): Dấu { } thường dùng trong toán học, lập trình để biểu thị một tập hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Dấu ngoặc tròn: Cách gọi khác, nhấn mạnh hình dạng của dấu.
  • Dấu ngoặc: Cách gọi chung, có thể chỉ nhiều loại ngoặc khác nhau nếu không ngữ cảnh cụ thể.
Lưu ý sử dụng
  • Khi sử dụng ngoặc đơn trong câu, phần nội dung bên trong thường thông tin phụ, bổ sung. Nếu bỏ phần này đi, câu văn chính vẫn phải đảm bảo đủ nghĩa đúng ngữ pháp.
  • Trong toán học, việc sử dụng ngoặc đơn bắt buộc để xác định đúng thứ tự ưu tiên của các phép tính.
ngoặc đơn

Một câu văn có phần giải thích thêm được đặt trong ngoặc đơn.

  1. d. 1. Dấu ( ) đặt trong câu để giải thích thêm một từ hoặc một ý. 2. (toán). Dấu nói trên, tách rời một biểu thức đại số, cho thấy phải làm cùng một phép tính với toàn bộ biểu thức.