ngoặc đơn

  1. d. 1. Dấu ( ) đặt trong câu để giải thích thêm một từ hoặc một ý. 2. (toán). Dấu nói trên, tách rời một biểu thức đại số, cho thấy phải làm cùng một phép tính với toàn bộ biểu thức.
ngoặc đơn
Một câu văn có phần giải thích thêm được đặt trong ngoặc đơn.