ngái

  1. Hispid fig
  2. Having an immature smell (taste), having not quite the right smell (taste) (because not quite fully cured...)
    • Chè này vị còn ngái
      This tea tastes not quite fully cured
    • Thuốc chưakỹ, hút còn ngái
      Tobacco which is still green and has not quite the right taste
    • Ngai ngái. (láy, ý giảm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngái"

ngái
Một người nông dân đang thu hoạch lá ngái trong vườn.