ngái

  1. d. Loài cây cùng họ với sung, lông cứng, thường dùng đểmốc tương.
  2. t. Không được êm dịu còn sượng hoặc chưakỹ: Thuốc mới, hút còn ngái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngái
Một người nông dân đang thu hoạch lá ngái trong vườn.