ngái

Học thuật
Thân thiện
ngái

Một người nông dân đang thu hoạch lá ngái trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài cây cùng họ với cây sung: Cây ngái một loại cây thuộc họ dâu tằm (Moraceae), lông cứng, quả thường được dùng đểlàm mốc tương.
  2. Tính từ:

    • mùi vị khó chịu, chưa được êm dịu: Dùng để chỉ mùi vị còn sượng, chưa chín hoặc chưa được ủ, lên men đủ thời gian, thường gây cảm giác hăng, the nhẹ hoặc chát. Đặc tính này thường gặpcác sản phẩm như thuốc lá, chè, hoặc một số thực phẩm lên men.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • cây ngái thường được dùng đểtương. ( của cây ngái thường được sử dụng trong quá trìnhtương.)
    • Quả ngái chín màu đỏ. (Quả của cây ngái khi chín màu đỏ.)
  • Tính từ:

    • Thuốc lào mới, hút còn ngái. (Thuốc lào mới, khi hút vẫn còn cảm giác hăng sượng.)
    • Chè này vị còn ngái, chưa đượckỹ. (Chè này vị còn sượng, chưa đượcđủ thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngái ngủ": (từ địa phương, ít dùng trong văn viết chuẩn) cảm thấy buồn ngủ, mệt mỏi.

    • Làm việc cả ngày, tôi thấy ngái ngủ quá. (Làm việc cả ngày, tôi cảm thấy rất buồn ngủ.)
  • "ngai ngái": (từ láy, ý giảm nhẹ) hơi vị hoặc mùi ngái.

    • Miếng trầu mới têm, ăn còn ngai ngái. (Miếng trầu mới têm, ăn vẫn còn hơi sượng một chút.)
Biến thể từ gần giống
  • Sượng (tính từ): vị chát, khó chịu do chưa chín hoặc chế biến chưa kỹ. (Gần nghĩa với nghĩa tính từ của "ngái").
  • Hăng (tính từ): mùi vị nồng, xốc mạnh, thường của các chất lên men hoặc củ quả còn non.
Từ đồng nghĩa
  • Chát (tính từ): vị se lạiđầu lưỡi, thường do nhiều tanin (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự "ngái").
  • Xông (tính từ, từ địa phương): mùi hăng, nồng (thường dùng cho thuốc lá).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "ngái" với tư cách từ chính.)

ngái

Một người nông dân đang thu hoạch lá ngái trong vườn.

  1. d. Loài cây cùng họ với sung, lông cứng, thường dùng đểmốc tương.
  2. t. Không được êm dịu còn sượng hoặc chưakỹ: Thuốc mới, hút còn ngái.