tấu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Biểu diễn một bản nhạc: Hành động chơi, diễn tấu một nhạc cụ hoặc một bản nhạc trước công chúng.
- Biểu diễn một bài văn châm biếm: Hành động trình bày một bài văn vần có tính chất hài hước, châm biếm, kết hợp lời nói và động tác.
- Trình bày, báo cáo lên vua (từ cổ): Hành động của bề tôi dâng lời tâu trình, báo cáo sự việc lên đức vua.
Danh từ:
- Tờ văn bản tâu lên vua (từ cổ): Văn bản, bản tấu trình dùng để trình bày sự việc, ý kiến lên nhà vua.
- Bài văn vần châm biếm: Chỉ bản thân tác phẩm, bài văn có nội dung hài hước, châm biếm được dùng để biểu diễn.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Nghệ sĩ đang tấu một bản nhạc dân tộc. (Nghĩa: biểu diễn nhạc)
- Trong chương trình Táo Quân, các nghệ sĩ thường tấu những câu chuyện hài về sự kiện trong năm. (Nghĩa: biểu diễn bài văn châm biếm)
- Quan đại thần quỳ tấu trước triều đình. (Nghĩa: tâu trình lên vua)
Danh từ:
- Nhà vua xem xong tờ tấu rồi phê chuẩn. (Nghĩa: văn bản tâu trình)
- Tiết mục tấu của anh ấy rất hóm hỉnh. (Nghĩa: bài văn/biểu diễn châm biếm)
Các cách sử dụng nâng cao
"tấu nhạc": diễn tấu âm nhạc.
- Buổi hòa nhạc có phần tấu nhạc của dàn giao hưởng.
"tấu vui": biểu diễn một tiết mục vui nhộn, hài hước.
- Mở đầu đêm diễn là một tiết mục tấu vui.
"dâng tấu" (từ cổ): dâng văn bản tâu lên vua.
- Các quan đã dâng tấu xin vua giảm thuế cho dân.
Biến thể và từ liên quan
Diễn tấu (động từ): biểu diễn, chơi nhạc một cách công phu, có nghệ thuật.
- Nghệ sĩ diễn tấu bản sonata một cách xuất sắc.
Tấu trình (động từ, từ cổ/hành chính trang trọng): trình bày, báo cáo lên cấp trên.
- Đại diện địa phương tấu trình kế hoạch phát triển.
Khúc tấu (danh từ): khúc nhạc, bản nhạc được diễn tấu.
- Khúc tấu mở đầu thật hào hùng.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa biểu diễn nhạc): diễn, chơi (nhạc).
- Động từ (nghĩa tâu vua): tâu, bẩm, trình (từ cổ/trang trọng).
- Danh từ (nghĩa văn bản): tờ tâu, sớ tấu, biểu (từ cổ).
Các cụm từ liên quan
Tấu đàn: chơi đàn, biểu diễn bằng đàn.
- Nghệ nhân tấu đàn bầu ngay tại sân đình.
Tấu sáo: thổi sáo, biểu diễn bằng sáo.
- Tiếng tấu sáo vi vút trong đêm trăng.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "tấu" đứng riêng lẻ)
- I. đgt. 1. Biểu diễn một bản nhạc trước đông đảo người xem: tấu sáo tấu đàn bầu. 2. Biểu diễn một bài văn có nội dung hài hước, châm biếm những thói hư tật xấu trong đời sống, kết hợp giữa trình bày lời và các động tác, cử chỉ: tấu vui tiết mục tấu. 3. Tâu với vua: quỳ tấu trước ngai vàng. II. dt. 1. Tờ tấu với vua (nghĩa 3 của I.): dâng tấu. 2. Bài tấu (nghĩa 2 của I.): đọc tấu.