ngân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp):
- Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra: Từ này chỉ tiền bạc trong các hoạt động thu chi, giao dịch chính thức.
- Động từ:
- (Âm thanh) kéo dài và vang xa: Chỉ hiện tượng âm thanh phát ra và lan tỏa trong không gian một cách rõ ràng, liên tục.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhân viên ngân quỹ phải rất cẩn thận. (Nhân viên phụ trách tiền quỹ phải rất cẩn thận.)
- Anh ấy làm việc ở bộ phận thu ngân của bệnh viện. (Anh ấy làm việc ở bộ phận thu tiền của bệnh viện.)
- Động từ:
- Tiếng chuông chùa ngân vang trong buổi chiều tà. (Tiếng chuông chùa vang xa trong buổi chiều tà.)
- Giọng hát của cô ấy ngân lên tha thiết. (Giọng hát của cô ấy cất lên tha thiết và kéo dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngân nga": (động từ) thường dùng để chỉ âm thanh, đặc biệt là giọng hát, vang lên một cách du dương, trầm bổng và kéo dài.
- Trong không gian yên tĩnh, tiếng hát ngân nga của bà vẳng lại. (Trong không gian yên tĩnh, tiếng hát du dương của bà vọng lại.)
- "ngân vang": (động từ) vang lên và lan xa.
- Hồi còi báo động ngân vang khắp thành phố. (Hồi còi báo động vang lên khắp thành phố.)
Biến thể và từ gần giống
- Ngân hàng (danh từ): Tổ chức tài chính kinh doanh tiền tệ.
- Ngân sách (danh từ): Kế hoạch thu chi bằng tiền trong một khoảng thời gian nhất định.
- Ngân lượng (danh từ, cũ): Một đơn vị tiền tệ bằng bạc thời xưa.
Từ đồng nghĩa
- Vang (động từ): Phát ra âm thanh to và lan xa.
- Kêu (động từ): Phát ra âm thanh.
- Tiền (danh từ): Phương tiện trao đổi, thanh toán.
Thành ngữ liên quan
- "Ngân dài": Thường dùng để miêu tả âm thanh kéo dài một cách rõ rệt.
- Tiếng đàn bầu ngân dài như tiếng thở dài. (Tiếng đàn bầu kéo dài như tiếng thở dài.)
- 1 d. (cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp). Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra. Người phát ngân. Giấy chuyển ngân. Thu ngân.
- 2 đg. (Âm thanh) kéo dài và vang xa. Tiếng chuông ngân. Tiếng hát ngân xa.