ngân

Học thuật
Thân thiện
ngân

Tiếng chuông nhà thờ ngân vang trong buổi chiều yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ (; chỉ dùng trong một số tổ hợp):
    • Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra: Từ này chỉ tiền bạc trong các hoạt động thu chi, giao dịch chính thức.
  2. Động từ:
    • (Âm thanh) kéo dài vang xa: Chỉ hiện tượng âm thanh phát ra lan tỏa trong không gian một cách rõ ràng, liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhân viên ngân quỹ phải rất cẩn thận. (Nhân viên phụ trách tiền quỹ phải rất cẩn thận.)
    • Anh ấy làm việcbộ phận thu ngân của bệnh viện. (Anh ấy làm việcbộ phận thu tiền của bệnh viện.)
  • Động từ:
    • Tiếng chuông chùa ngân vang trong buổi chiều . (Tiếng chuông chùa vang xa trong buổi chiều .)
    • Giọng hát của ấy ngân lên tha thiết. (Giọng hát của ấy cất lên tha thiết kéo dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngân nga": (động từ) thường dùng để chỉ âm thanh, đặc biệt giọng hát, vang lên một cách du dương, trầm bổng kéo dài.
    • Trong không gian yên tĩnh, tiếng hát ngân nga của vẳng lại. (Trong không gian yên tĩnh, tiếng hát du dương của vọng lại.)
  • "ngân vang": (động từ) vang lên lan xa.
    • Hồi còi báo động ngân vang khắp thành phố. (Hồi còi báo động vang lên khắp thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngân hàng (danh từ): Tổ chức tài chính kinh doanh tiền tệ.
  • Ngân sách (danh từ): Kế hoạch thu chi bằng tiền trong một khoảng thời gian nhất định.
  • Ngân lượng (danh từ, ): Một đơn vị tiền tệ bằng bạc thời xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Vang (động từ): Phát ra âm thanh to lan xa.
  • Kêu (động từ): Phát ra âm thanh.
  • Tiền (danh từ): Phương tiện trao đổi, thanh toán.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngân dài": Thường dùng để miêu tả âm thanh kéo dài một cách rõ rệt.
    • Tiếng đàn bầu ngân dài như tiếng thở dài. (Tiếng đàn bầu kéo dài như tiếng thở dài.)
ngân

Tiếng chuông nhà thờ ngân vang trong buổi chiều yên tĩnh.

  1. 1 d. (; chỉ dùng trong một số tổ hợp). Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra. Người phát ngân. Giấy chuyển ngân. Thu ngân.
  2. 2 đg. (Âm thanh) kéo dài vang xa. Tiếng chuông ngân. Tiếng hát ngân xa.