ngông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có cử chỉ, hành động ngang tàng, khác thường hoặc trái với lẽ thông thường một cách cố ý, thường để thể hiện cá tính. Từ này thường dùng để miêu tả một phong cách sống hoặc biểu hiện bất chấp quy ước xã hội.
- Có tính chất kỳ dị, lập dị, không theo khuôn mẫu. Thường mang sắc thái vừa ngưỡng mộ vừa chê bai, tùy ngữ cảnh.
Danh từ:
- Cái sự ngông, thái độ ngông. Dùng để chỉ bản thân tính cách hoặc hành vi đó.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Anh ấy ăn mặc thật ngông, mùa đông mà chỉ mặc mỗi áo phông. (Cách ăn mặc của anh ấy thật khác thường, trái với lẽ thông thường.)
- Nhà thơ ấy nổi tiếng với lối sống ngông và những vần thơ phá cách. (Nhà thơ ấy nổi tiếng với lối sống lập dị và những bài thơ phá vỡ quy tắc.)
Danh từ:
- Cái ngông của anh chàng nghệ sĩ ấy khiến ai cũng phải chú ý. (Thái độ ngang tàng, khác thường của chàng nghệ sĩ ấy khiến mọi người đều phải để ý.)
- Chơi ngông cũng cần có bản lĩnh. (Hành xử một cách ngang tàng, khác đời cũng cần phải có dũng khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ngông nghênh": Thường dùng như một tính từ, nhấn mạnh vẻ kiêu ngạo, ngang tàng ra bề ngoài.
- Dáng đi ngông nghênh của cậu thanh niên thu hút mọi ánh nhìn. (Dáng đi kiêu ngạo, ngang tàng của cậu thanh niên thu hút sự chú ý.)
"Ngông cuồng": Chỉ sự ngông đến mức điên rồ, quá khích.
- Hành động ngông cuồng ấy suýt chút nữa đã gây ra tai nạn. (Hành động ngang tàng đến mức điên rồ ấy suýt nữa thì gây ra tai nạn.)
Biến thể và từ gần giống
- Ngang tàng (tính từ): Có hành vi ngang ngược, coi thường mọi thứ. Gần nghĩa với "ngông" nhưng thường mang sắc thái tiêu cực hơn.
- Lập dị (tính từ): Có những cử chỉ, cách sống khác thường so với số đông. Nhấn mạnh sự khác biệt hơn là sự ngang tàng.
- Bất cần (tính từ): Thái độ không quan tâm, không để ý đến điều gì. Có thể là một biểu hiện của "ngông".
Từ đồng nghĩa
- Kỳ dị: Lạ lùng, khác thường.
- Khác người: Không giống với mọi người.
- Phá cách: Vượt ra khỏi khuôn phép, quy tắc thông thường.
Từ trái nghĩa
- Bình thường: Ở mức phổ biến, không có gì đặc biệt.
- Khuôn phép: Tuân theo các quy tắc, lề thói có sẵn.
- Chính thống: Theo đúng những chuẩn mực thông thường được thừa nhận.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Chơi ngông: Cố tình hành xử một cách ngang tàng, khác đời để thể hiện bản thân.
- Giới nghệ sĩ thường thích chơi ngông trong cách ăn mặc và phát ngôn.
- Cái ngông của kẻ có tài: Thành ngữ ám chỉ thái độ ngang tàng, khinh đời thường thấy ở những người tài hoa, tự cho mình hơn người.
- t. ph. Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường: Chơi ngông.