ngẩng

Học thuật
Thân thiện
ngẩng

Một em bé ngẩng đầu nhìn lên những quả bóng bay đủ màu sắc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nâng lên, đưa lên cao (thường dùng cho đầu hoặc mặt): "ngẩng" chỉ hành động chuyển từ tư thế cúi thấp sang tư thế ngước lên, nhìn về phía trước hoặc lên trên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy ngẩng đầu nhìn lên bầu trời đầy sao.
    • Đứa trẻ ngẩng mặt lên hỏi mẹ với ánh mắt ngây thơ.
    • Anh ấy chỉ dám ngẩng mặt lên sau khi lỗi lầm được tha thứ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngẩng cao đầu": thể hiện sự tự tin, tự hào hoặc không cảm thấy hổ thẹn.
    • Với thành tích đó, ấy có thể ngẩng cao đầu trước mọi người.
  • "không dám ngẩng mặt": biểu thị sự xấu hổ, mặc cảm hoặc cảm giác lỗi.
    • Sau sai lầm, hắn cảm thấy xấu hổ không dám ngẩng mặt nhìn ai.
Biến thể từ gần giống
  • Ngửng: Từ đồng nghĩa, cách dùng ý nghĩa tương tự "ngẩng". dụ: .
  • Ngước: Nhấn mạnh hơn đến hướng nhìn lên cao. dụ: .
  • Cúi: Động từ trái nghĩa, chỉ hành động cúi thấp xuống. dụ: .
Từ đồng nghĩa
  • Ngửng: Nâng lên, đưa lên (đầu, mặt).
  • Ngước: Hướng mắt nhìn lên phía trên.
Từ trái nghĩa
  • Cúi: Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống.
  • Gục: Cúi rạp đầu xuống, thường mệt mỏi, buồn .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cụm từ đã nêuphần sử dụng nâng cao)

Thành ngữ liên quan
  • Ngẩng mặt lên bằng vai bằng lứa: địa vị, khả năng ngang hàng với người khác, không phải thấp kém.
    • Phải cố gắng học tập để sau này ngẩng mặt lên bằng vai bằng lứa với bạn .
ngẩng

Một em bé ngẩng đầu nhìn lên những quả bóng bay đủ màu sắc.

  1. đg. Nh. Ngửng: Ngẩng đầu.