ngang

  1. t. 1. Nói đường hay mặt song song với mặt nước yên lặng, trái với dọc: Nét ngang; ngang. Ngang bằng sổ ngay. a) Nói chữ viết ngay ngắn, chân phương. b) Thẳng thắn rõ ràng. 2. Bằng nhau, cân nhau, xứng với nhau: Ngang sức. 3. Trái với lẽ thường, lẽ phải: Nói ngang quá. Ngang như cua. Ngang lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngang
Một chiếc thuyền buồm trắng băng ngang qua mặt hồ yên tĩnh.