ngẵng

Học thuật
Thân thiện
ngẵng

Đến đoạn ấy đường ngẵng xe không qua được.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thắt hẹp lại, thu hẹp lại: Dùng để mô tả một không gian, một vật, hoặc một con đường trở nên chật hẹp, nhỏ hẹp hơn so với trước đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đến đoạn ấy đường ngẵng, xe không qua được. (Đến đoạn đó đường thắt hẹp lại, xe không qua được.)
    • Cửa hang động ngẵng dần vào bên trong. (Cửa hang động thu hẹp dần vào bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngẵng lại": trở nên hẹp hơn, thắt lại.
    • Dòng sông ngẵng lạikhúc quanh. (Dòng sông thắt hẹp lạikhúc quanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Chật hẹp (tính từ): không gian nhỏ, khó khăn cho việc di chuyển hoặc chứa đựng.
  • Hẹp (tính từ): bề ngang nhỏ, không rộng.
Từ đồng nghĩa
  • Thắt lại: làm cho nhỏ hơn, hẹp hơn.
  • Thu hẹp: trở nên nhỏ hơn về phạm vi hoặc kích thước.
Từ trái nghĩa
  • Mở rộng: trở nên to hơn, rộng hơn.
  • Phình ra: phồng to ra, nở rộng ra.
ngẵng

Đến đoạn ấy đường ngẵng xe không qua được.

  1. t. Thắt hẹp lại: Đến đoạn ấy đường ngẵng xe không qua được.