ngẵng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thắt hẹp lại, thu hẹp lại: Dùng để mô tả một không gian, một vật, hoặc một con đường trở nên chật hẹp, nhỏ hẹp hơn so với trước đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Đến đoạn ấy đường ngẵng, xe không qua được. (Đến đoạn đó đường thắt hẹp lại, xe không qua được.)
- Cửa hang động ngẵng dần vào bên trong. (Cửa hang động thu hẹp dần vào bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngẵng lại": trở nên hẹp hơn, thắt lại.
- Dòng sông ngẵng lại ở khúc quanh. (Dòng sông thắt hẹp lại ở khúc quanh.)
Biến thể và từ gần giống
- Chật hẹp (tính từ): có không gian nhỏ, khó khăn cho việc di chuyển hoặc chứa đựng.
- Hẹp (tính từ): có bề ngang nhỏ, không rộng.
Từ đồng nghĩa
- Thắt lại: làm cho nhỏ hơn, hẹp hơn.
- Thu hẹp: trở nên nhỏ hơn về phạm vi hoặc kích thước.
Từ trái nghĩa
- Mở rộng: trở nên to hơn, rộng hơn.
- Phình ra: phồng to ra, nở rộng ra.
- t. Thắt hẹp lại: Đến đoạn ấy đường ngẵng xe không qua được.