ngăn

  1. 1 dt Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc: Ngăn tủ; Ngăn giá sách.
  2. 2 đgt 1. Chia ra thành từng ô, từng khoảng: Ngăn gian phòng làm hai. 2. Chặn lại; Cản lại: Ngăn nước lũ; Nào ai cấm chợ ngăn sông (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngăn"

ngăn
Cô xếp sách vào ngăn trên cùng của giá sách.