ngăn

Học thuật
Thân thiện
ngăn

Cô xếp sách vào ngăn trên cùng của giá sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần được chia ra thành ô, khoang riêng biệt trong một đồ vật: Chỉ một không gian riêng được tạo ra bên trong một vật chứa như tủ, hộp, kệ.
    • dụ: Mở ngăn kéo ra để lấy tài liệu. (Mở phần kéo ra của chiếc bàn để lấy giấy tờ.)
  2. Động từ:

    • Chia, phân cách một không gian thành các phần riêng biệt: Hành động tạo ra sự ngăn cách, phân chia.
      • Họ dùng một bức vách để ngăn căn phòng lớn thành hai phòng nhỏ. (Họ sử dụng một bức tường nhẹ để phân chia căn phòng rộng.)
    • Chặn lại, cản lại, ngăn cản: Hành động làm cho một sự việc, hiện tượng không tiếp tục xảy ra hoặc lan rộng.
      • Phải tìm cách ngăn dịch bệnh lây lan. (Cần tìm biện pháp để cản trở sự lây truyền của bệnh dịch.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc tủ này ba ngăn. (Chiếc tủ này được chia làm ba khoang.)
    • Sách giáo khoa đểngăn trên cùng của giá. (Sách học đểphần trên cùng của kệ.)
  • Động từ (nghĩa chia cắt):

    • Chúng tôi ngăn bếp phòng khách bằng một chiếc kệ. (Chúng tôi phân cách khu bếp phòng tiếp khách bằng một cái tủ đứng.)
  • Động từ (nghĩa cản trở):
    • Không có thể ngăn được ấy theo đuổi ước mơ. (Không điều có thể cản bước ấy thực hiện mơ ước.)
    • Đập thủy điện được xây để ngăn dòng sông. (Con đập được xây dựng với mục đích chặn dòng chảy của con sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngăn ngừa": thực hiện hành động từ trước để phòng tránh một điều không mong muốn xảy ra.
    • Tiêm vắc-xin để ngăn ngừa bệnh tật. (Việc tiêm chủng nhằm mục đích phòng tránh bệnh.)
  • "ngăn chặn": hành động tích cực, mạnh mẽ nhằm chặn đứng, không cho một sự việc (thường tiêu cực) tiếp diễn.
    • Lực lượng chức năng đã ngăn chặn thành công vụ buôn lậu. (Các cơ quan thẩm quyền đã chặn đứng thành công hoạt động buôn lậu.)
Biến thể từ liên quan
  • Ngăn nắp (tính từ): chỉ sự gọn gàng, trật tự, tổ chức.
    • Cậu rất ngăn nắp, sách vở luôn để đúng chỗ. (Cậu rất trật tự, đồ đạc luôn được sắp xếp gọn gàng.)
  • Ngăn cách (động từ): làm cho xa cách, tách biệt về không gian hoặc tinh thần.
    • Khoảng cách địa không ngăn cách được tình bạn của họ. (Sự xa cách về mặt địa không làm gián đoạn tình bạn giữa họ.)
  • Ngăn kéo (danh từ): chỉ phần có thể kéo ra đẩy vào được, thường của bàn, tủ.
    • Chiếc bàn gỗ bốn ngăn kéo. (Chiếc bàn bằng gỗ bốn hộc tủ có thể kéo ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối với danh từ (phần chia): khoang, ô, hộc, ngăn tủ.
  • Đối với động từ (chia cắt): chia, phân cách, ngăn cách.
  • Đối với động từ (cản trở): cản, chặn, ngăn cản, cản trở.
Các cụm từ liên quan
  • Ngăn sông cấm chợ: (thành ngữ) chỉ hành động cản trở, gây khó khăn cho các hoạt động giao thương, đi lại bình thường của người dân.
  • Ngăn trên ngăn dưới: chỉ sự sắp xếp trật tự, phân chia rõ ràng các vị trí, cấp bậc.
ngăn

Cô xếp sách vào ngăn trên cùng của giá sách.

  1. 1 dt Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc: Ngăn tủ; Ngăn giá sách.
  2. 2 đgt 1. Chia ra thành từng ô, từng khoảng: Ngăn gian phòng làm hai. 2. Chặn lại; Cản lại: Ngăn nước lũ; Nào ai cấm chợ ngăn sông (cd).