ngầm

Học thuật
Thân thiện
ngầm

Xe ô tô đang đi qua ngầm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • dưới mặt nước hoặc bề mặt, không lộ ra ngoài: Chỉ sự vật tồn tại, hoạt động hoặc được xây dựngbên dưới một bề mặt nào đó (như mặt đất, mặt nước).
    • Kín đáo, không công khai, không để lộ ra ngoài: Chỉ hành động, ý định, thỏa thuận được giữ mật, không nói ra trực tiếp.
  2. Danh từ:

    • Công trình hoặc đoạn đường giao thông được xây dựng chìm dưới một con đường hoặc mặt đất khác: Thường dùng để chỉ lối đi cho người hoặc phương tiện bên dưới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Thành phố một hệ thống cống ngầm rất phức tạp. (Chỉ hệ thống nằm dưới lòng đất.)
    • Hai bên đã một thỏa thuận ngầm từ trước. (Chỉ thỏa thuận kín đáo, không chính thức.)
    • Đứa trẻ hay nghịch ngầm, lén lấy đồ chơi của bạn. (Chỉ hành động tinh nghịch một cách kín đáo, lén lút.)
  • Danh từ:

    • Xe cộ phải đi qua ngầm để sang bên kia đường. (Chỉ công trình đường bộ chìm dưới lòng đất để vượt qua điểm giao cắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hiểu ngầm": Sự đồng ý hoặc thông hiểu không cần phải nói ra thành lời, dựa trên ngữ cảnh hoặc thói quen chung.
    • Chúng tôi hiểu ngầm với nhau sẽ không nhắc đến chuyện .
  • "Mạch nước ngầm": Dòng nước chảy tự nhiên trong lòng đất.
    • Mạch nước ngầmkhu vực này khá dồi dào.
  • "Điều kiện ngầm": Những điều kiện, quy tắc không được nêu ra một cách công khai, rõ ràng nhưng vẫn được mặc nhiên thừa nhận.
    • Hợp đồng tuy đơn giản nhưng lại nhiều điều kiện ngầm.
Biến thể từ liên quan
  • Ngầm ngầm (phó từ): Một cách kín đáo, âm thầm, không gây chú ý.
    • Anh ta ngầm ngầm giúp đỡ gia đình khó khăn không muốn ai biết.
  • Âm mưu ngầm (cụm danh từ): Kế hoạch, mưu đồ được giữ mật, thường mang nghĩa xấu.
    • Hắn ta luôn những âm mưu ngầm chống lại đồng nghiệp.
  • Tàu ngầm (danh từ): Loại tàu có thể lặn di chuyển dưới mặt nước.
Từ đồng nghĩa
  • mật: Giấu kín, không để người khác biết (đối với nghĩa tính từ chỉ sự kín đáo).
  • Chìm: Ở dưới mặt nước hoặc bề mặt (đối với nghĩa tính từ chỉ vị trí).
  • Hầm: Công trình xây dưới đất ( liên quan đến nghĩa danh từ).
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Nói ngầm: Nói bóng gió, ám chỉ điều đó không nói thẳng ra.
    • Ông ấy chỉ nói ngầm chứ không dám nói thẳng sự thật.
  • Ngầm ý: Ý nghĩa, dụng ý được thể hiện một cách gián tiếp, kín đáo.
    • Câu nói của ấy ngầm ý chê bai.
ngầm

Xe ô tô đang đi qua ngầm.

  1. I. tt. 1. Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới: hầm ngầm, tàu ngầm. 2. Kín đáo không cho người khác biết: Hai người ngầm báo cho nhau nghịch ngầm. II. dt. Đoạn đường giao thông đi sâu dưới: xe đi qua ngầm.