ngẩn

  1. (cũng nói ngẩn mặt; ngẩn người) consterné; hébété
    • ngẩn tò te
      (thông tục) en rester (en être) comme deux ronds de flan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngẩn"

ngẩn
Anh ấy ngẩn người ra khi nghe tin bất ngờ.