canard

/kæ'nɑ:d/
danh từ giống đực
  1. con vịt; con vịt đực
  2. (thân mật) tin vịt
    • Lancer des canards
      phao tin vịt
  3. (thân mật) tờ báo tồi
  4. tiếng chói tai
  5. miếng đường nhúng rượu; miếng đường nhúng phê
  6. (y học) bát mỏ vịt (cho người bệnh uống tại giường)
    • canard de Barbarie
      con ngan
    • froid de canard
      xem froid
tính từ
  1. (Bois canard) củi chìm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "canard"

canard
Un canard nage tranquillement sur l'étang.