ngón

  1. (bot.) gelsemium
  2. doigt
    • Ngón tay dài
      des doigts longs
    • Ngón tay chuối mắn
      des doigts boudinés
    • Ngón chân chim
      les doigts des oiseaux
  3. xem ngón chân
  4. doigté
    • Ngón đàn
      doigté d'un instrumentiste
  5. tour; truc; expédient
    • Giở đủ ngón
      recourir à tous les expédients (trucs)
    • ba ngón
      (động vật học) tridactyle
    • bốn ngón
      (động vật học) tétradactyle
    • hai ngón
      (động vật học) didactyle
    • năm ngón
      (động vật học) pentadactyle
    • tật thừa ngón
      polydactylie
    • tật to ngón tay
      dactylomégalie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngón
Một em bé đếm ngón tay trên bàn tay của mình.