ngọn

Học thuật
Thân thiện
ngọn

Cô ấy đang vẽ ngọn núi cao trên tờ giấy trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần cao nhất, tận cùng của một vật thể chiều cao: Chỉ phần chót, đỉnh của một vật thường dạng đứng hoặc nhô lên.
    • Phần đầu nhọn hoặc nhô ra của một vật: Chỉ phần kết thúc hình dạng nhọn hoặc thuôn dài của một đồ vật.
    • Điểm khởi nguồn của một dòng chảy: Chỉ nơi bắt đầu, thườngvị trí cao, của một con sông, suối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chim đậu trên ngọn cây cao. (Chim đậu trên phần cao nhất của cây.)
    • ấy vót nhọn ngọn bút chì. ( ấy làm cho phần đầu của cây bút chì trở nên nhọn.)
    • Chúng tôi tìm thấy ngọn suối trong rừng sâu. (Chúng tôi tìm thấy điểm bắt đầu của con suối trong khu rừng sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngọn nguồn": nguồn gốc, căn nguyên sâu xa của một sự việc.

    • Phải tìm hiểu cho ra ngọn nguồn của vấn đề. (Phải tìm hiểu cho ra nguồn gốc sâu xa của vấn đề.)
  • "ngọn ngành": đầu đuôi, nguyên do diễn biến đầy đủ của một câu chuyện.

    • Kể lại cho đủ ngọn ngành sự việc. (Kể lại đầy đủ đầu đuôi, diễn biến của sự việc.)
Biến thể từ liên quan
  • Ngọn nến (danh từ): cây nến (vật thắp sáng hình cây, phần thân dài).

    • Thắp một ngọn nến trong đêm tối. (Thắp một cây nến trong đêm tối.)
  • Ngọn gió (danh từ): luồng gió, cơn gió.

    • Một ngọn gió mát thổi qua. (Một luồng gió mát thổi qua.)
  • Ngọn lửa (danh từ): đốm lửa, ngọn lửa.

    • Bùng lên ngọn lửa căm thù. (Bùng lên ngọn lửa căm thù.)
Từ đồng nghĩa
  • Đỉnh: điểm cao nhất (thường dùng cho núi, đồi).
  • Chóp: phần tận cùng, nhọn nhấttrên cao.
  • Nguồn: nơi bắt đầu (thường dùng cho sông, suối).
Các cụm từ (tổ hợp từ) liên quan
  • Đầu ngọn: phần đầu, phần trên cùng.

    • Sương đọng trên đầu ngọn cỏ. (Sương đọng trên phần trên cùng của ngọn cỏ.)
  • Từ gốc đến ngọn: từ đầu đến cuối, một cách đầy đủ, trọn vẹn.

    • Hiểu vấn đề từ gốc đến ngọn. (Hiểu vấn đề một cách đầy đủ, trọn vẹn.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Cây ngọn không bằng cỗi nguồn: Nhấn mạnh tầm quan trọng của nguồn gốc, gốc rễ hơn phần ngọn, phần bề nổi.
  • Biết ngọn ngành: Hiểu đầu đuôi, nguyên do sự việc.
ngọn

Cô ấy đang vẽ ngọn núi cao trên tờ giấy trắng.

  1. d. 1. Phần chót cao nhất của một vật: Ngọn cây; Ngọn núi. 2. Đầu nhọn của một vật: Ngọn bút. 3. Nơi xuất phát của một nguồn nước chảy: Ngọn sông; Ngọn suối.