ngộ

  1. Queer, quaint
    • Ăn mặc trông ngộ thế
      What quaint clothing!
  2. (thông tục) cute (mỹ)
    • trông rất ngộ
      The girl looks very cute
    • Ngồ ngộ (láy, ý giảm).
      Rather quaint, rather queer
    • Câu chuyện ấy nghe ngồ ngộ
      That story is rather quaint.
  3. (địa phương) Rabid
    • Chó ngộ
      Rabid dog
  4. In case
    • Bao giờ đi đường cũng túi thuốc cấp cứu, ngộ bị tai nạn
      To carry always a first-aid bag with one on trips in case of an accident

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngộ
Cô bé trông rất ngộ.