ngỡ

Học thuật
Thân thiện
ngỡ

Hôm nay vui đến ngỡ trong mơ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tưởng lầm, nhận định sai: Chỉ hành động suy nghĩ, tin tưởng một điều đó đúng, nhưng thực tế lại không phải như vậy.
    • Cảm thấy, tưởng như: Diễn tả cảm giác mạnh mẽ đến mức gần như khó tin, giống như đangtrong một trạng thái không thực (như trong ).
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa tưởng lầm):

    • Tôi ngỡ anh đã về nước rồi. (Tôi tưởng lầm anh đã về nước rồi.)
    • ấy ngỡ chiếc bóng trong đêm ma, nên rất sợ hãi. ( ấy tưởng lầm cái bóng trong đêm ma, nên rất sợ hãi.)
  • Động từ (nghĩa tưởng như):

    • Khoảnh khắc ấy đẹp đến ngỡ ngàng. (Khoảnh khắc ấy đẹp đến mức tưởng như không thực.)
    • Niềm hạnh phúc quá lớn khiến tôi ngỡ mình đang . (Niềm hạnh phúc quá lớn khiến tôi tưởng như mình đangtrong .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngỡ ": Cụm từ thường dùng để giới thiệu một điều người nói đã tưởng lầm.

    • Tôi ngỡ ấy đã đồng ý. (Tôi đã tưởng lầm rằng ấy đã đồng ý.)
  • "Ngỡ như" / "Ngỡ tưởng": Nhấn mạnh cảm giác hoặc nhận định sai lầm tính chất giả định, so sánh.

    • Cảnh tượng trước mắt ngỡ như một bức tranh. (Cảnh tượng trước mắt tưởng như một bức tranh.)
    • Anh ta ngỡ tưởng mọi chuyện sẽ dễ dàng. (Anh ta đã lầm tưởng rằng mọi chuyện sẽ dễ dàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngỡ ngàng (tính từ): Trạng thái bất ngờ, sửng sốt đến mức không kịp tin vào những đang xảy ra.

    • ấy đứng ngỡ ngàng trước vẻ đẹp của lâu đài. ( ấy đứng sửng sốt trước vẻ đẹp của lâu đài.)
  • Lầm tưởng (động từ): Có nghĩa gần giống với nghĩa thứ nhất của "ngỡ", chỉ sự nhầm lẫn trong suy nghĩ, nhận định.

    • Đừng lầm tưởng vẻ ngoài của anh ta. (Đừng đánh giá sai về vẻ ngoài của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Tưởng: Nghĩ, cho (có thể đúng hoặc sai).
  • Lầm: Nhầm lẫn, sai sót.
  • Tưởng tượng: Hình dung ra trong đầu một điều đó (không nhất thiết sai).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "ngỡ" trong tiếng Việt thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb như trong tiếng Anh. Các cách dùng của chủ yếu được thể hiện qua các cụm từ với "", "như", "tưởng" như đã nêumục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Ngỡ bở: (Từ cổ, ít dùng hiện đại) Có nghĩangạc nhiên, lấy làm lạ.
    • Thấy sự việc lạ đời, ai nấy đều ngỡ bở. (Thấy sự việc lạ đời, ai nấy đều lấy làm ngạc nhiên.)
ngỡ

Hôm nay vui đến ngỡ trong mơ.

  1. đgt 1. Tưởng lầm: Vào rừng chẳng biết lối ra, thấy cây núc nác ngỡ vàng tâm (cd). 2. Tưởng như: Hôm nay vui đến ngỡ trong (Tố-hữu).