ngụ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Ở tạm, cư trú tại một nơi nào đó trong một thời gian: Chỉ hành động sinh sống, lưu trú, thường mang tính chất tạm thời hoặc không phải là nơi ở chính thức, lâu dài.
- Chứa đựng, hàm ý một điều gì đó (thường là ý nghĩa sâu xa, ẩn ý): Dùng để chỉ việc trong lời nói, câu chữ có ẩn chứa một ý tứ, mục đích khác.
Trạng từ:
- Một cách tạm thời, không chính thức: Dùng để bổ nghĩa cho hành động ở, sống, mang ý nghĩa là tạm bợ, tạm thời.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa cư trú):
- Gia đình tôi ngụ tại một con hẻm nhỏ ở trung tâm thành phố.
- Ông cụ ấy ngụ ở nhà người con trai cả.
- Động từ (nghĩa hàm ý):
- Câu chuyện ngụ ngôn thường ngụ một bài học sâu sắc về đạo đức.
- Lời nói của anh ta có ngụ ý chê bai tôi không?
- Trạng từ:
- Do nhà đang sửa chữa, chúng tôi phải ở ngụ nhà bà ngoại vài tuần.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngụ ý": có ý định nói đến, ám chỉ một điều gì đó gián tiếp.
- Anh ấy nói vậy là có ngụ ý muốn từ chối lời đề nghị của chúng ta.
- "cư ngụ": sinh sống, định cư (từ Hán Việt, trang trọng hơn).
- Nhiều loài chim quý hiếm cư ngụ trong khu rừng nguyên sinh này.
Biến thể và từ liên quan
- Ngụ cư (động từ): đến ở tạm hoặc định cư tại một nơi khác không phải quê hương.
- Dòng họ chúng tôi ngụ cư ở vùng đất này đã được ba đời.
- Ngụ ngôn (danh từ): thể loại truyện kể ngắn, thường mượn chuyện loài vật để ngụ ý khuyên răn, giáo dục con người.
- Truyện "Thầy bói xem voi" là một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
- Ở, cư trú, lưu trú: (cho nghĩa cư trú).
- Hàm ý, ám chỉ, ẩn ý: (cho nghĩa chứa đựng ý tứ).
Từ trái nghĩa
- Định cư, an cư: (cho nghĩa cư trú, chỉ sự ổn định lâu dài, trái với tính chất tạm thời của "ngụ").
- Nói thẳng, nói trắng ra: (cho nghĩa hàm ý, chỉ việc nói rõ ràng, không che giấu).
- đgt, trgt ở đậu: Hiện nay anh ngụ tại đâu?; Phải tạm ở ngụ nhà một người cháu.