ngụ

Học thuật
Thân thiện
ngụ

Anh ấy ngụ tại một căn nhà nhỏ ven sông.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • tạm, trú tại một nơi nào đó trong một thời gian: Chỉ hành động sinh sống, lưu trú, thường mang tính chất tạm thời hoặc không phải nơi ở chính thức, lâu dài.
    • Chứa đựng, hàm ý một điều đó (thường ý nghĩa sâu xa, ẩn ý): Dùng để chỉ việc trong lời nói, câu chữ ẩn chứa một ý tứ, mục đích khác.
  2. Trạng từ:

    • Một cách tạm thời, không chính thức: Dùng để bổ nghĩa cho hành động ở, sống, mang ý nghĩa là tạm bợ, tạm thời.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa trú):
    • Gia đình tôi ngụ tại một con hẻm nhỏtrung tâm thành phố.
    • Ông cụ ấy ngụnhà người con trai cả.
  • Động từ (nghĩa hàm ý):
    • Câu chuyện ngụ ngôn thường ngụ một bài học sâu sắc về đạo đức.
    • Lời nói của anh ta ngụ ý chê bai tôi không?
  • Trạng từ:
    • Do nhà đang sửa chữa, chúng tôi phảingụ nhà ngoại vài tuần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngụ ý": ý định nói đến, ám chỉ một điều đó gián tiếp.
    • Anh ấy nói vậy ngụ ý muốn từ chối lời đề nghị của chúng ta.
  • " ngụ": sinh sống, định cư (từ Hán Việt, trang trọng hơn).
    • Nhiều loài chim quý hiếm ngụ trong khu rừng nguyên sinh này.
Biến thể từ liên quan
  • Ngụ cư (động từ): đếntạm hoặc định cư tại một nơi khác không phải quê hương.
    • Dòng họ chúng tôi ngụ cưvùng đất này đã được ba đời.
  • Ngụ ngôn (danh từ): thể loại truyện kể ngắn, thường mượn chuyện loài vật để ngụ ý khuyên răn, giáo dục con người.
    • Truyện "Thầy bói xem voi" một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Ở, trú, lưu trú: (cho nghĩa trú).
  • Hàm ý, ám chỉ, ẩn ý: (cho nghĩa chứa đựng ý tứ).
Từ trái nghĩa
  • Định cư, an cư: (cho nghĩa trú, chỉ sự ổn định lâu dài, trái với tính chất tạm thời của "ngụ").
  • Nói thẳng, nói trắng ra: (cho nghĩa hàm ý, chỉ việc nói rõ ràng, không che giấu).
ngụ

Anh ấy ngụ tại một căn nhà nhỏ ven sông.

  1. đgt, trgt ở đậu: Hiện nay anh ngụ tại đâu?; Phải tạmngụ nhà một người cháu.