ngứa

  1. đg. 1 cảm giác khó chịungoài da, cần được xoa, gãi. Ngứa nổi mẩn. Gãi đúng chỗ ngứa*. 2 (kng.; dùng trong một số tổ hợp, trước d. chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng. ngồi học suốt cả buổi, ngứa tay ngứa chân lắm rồi. Ngứa tai*. // Láy: ngưa ngứamức độ ít).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngứa
Da ngứa khi bị muỗi đốt.