ngứa

Học thuật
Thân thiện
ngứa

Da ngứa khi bị muỗi đốt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • cảm giác khó chịungoài da, muốn được gãi: Chỉ cảm giác sinh lý thường gặp, khiến người ta muốn dùng tay hoặc vật khác cào nhẹ lên da để giảm bớt sự khó chịu.
    • (Khẩu ngữ; dùng trong một số tổ hợp trước danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Cảm thấy bứt rứt, muốn cử động hoặc muốn phản ứng ngay: Diễn tả trạng thái tâm lý hoặc thể chất bồn chồn, không yên, muốn hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):

    • Sau khi bị muỗi đốt, chỗ da đó ngứa rất khó chịu.
    • Mùa này da tôi hay bị khô ngứa.
  • Động từ (nghĩa 2):

    • Ngồi im một chỗ lâu, tôi thấy ngứa chân ngứa tay, muốn đứng dậy đi lại.
    • Nghe nói sai sự thật, tôi ngứa miệng muốn cãi lại ngay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gãi đúng chỗ ngứa": Làm hoặc nói đúng điều người khác đang mong muốn, thỏa mãn một nhu cầu thầm kín.

    • Lời khen của sếp đúng gãi đúng chỗ ngứa, khiến anh ấy vui cả ngày.
  • "Ngứa tai": Cảm thấy khó chịu, không muốn nghe (điều đó).

    • Tôi ngứa tai lắm rồi, đừng ca cẩm nữa.
Biến thể từ gần giống
  • Ngưa ngứa (từ láy, động từ): cảm giác ngứa nhẹ, thoáng qua.

    • Mặt tôi ngưa ngứa có lẽ do dị ứng phấn hoa.
  • Ngứa ngáy (tính từ): Cảm giác ngứa liên tục, khó chịu (thường dùng trong văn nói).

    • Cái áo len này mặc vào thấy ngứa ngáy khắp người.
Từ đồng nghĩa
  • Ngứa (nghĩa 1): Buồn (trong "buồn tay", "buồn chân" - khẩu ngữ một số vùng), mẩn ngứa.
  • Ngứa (nghĩa 2): Bồn chồn, bứt rứt, nôn nóng.
Thành ngữ liên quan
  • Ngứa ghẻ, hờn ghen: Sự ghen ghét, đố kị dai dẳng mãnh liệt (nghĩa bóng, ít dùng).
    • Mối hận thù ngứa ghẻ, hờn ghen ấy đã ăn sâu vào lòng hắn.
ngứa

Da ngứa khi bị muỗi đốt.

  1. đg. 1 cảm giác khó chịungoài da, cần được xoa, gãi. Ngứa nổi mẩn. Gãi đúng chỗ ngứa*. 2 (kng.; dùng trong một số tổ hợp, trước d. chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng. ngồi học suốt cả buổi, ngứa tay ngứa chân lắm rồi. Ngứa tai*. // Láy: ngưa ngứamức độ ít).