nhánh

  1. d. 1 Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc. Nhánh hành. Nhánh gừng. Lúa đẻ nhánh. 2 Cành nhỏ mềm mọc ra từ thân hay từ cành lớn. Cành đào nhiều nhánh. Tỉa bớt nhánh hoa. 3 Cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liền với cái chính. Sông ba nhánh. Hầm nhiều nhánh thông ra ngoài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhánh
Cây lúa đang đẻ nhánh xanh mướt.