nhánh

  1. rameau; ramification
    • Nhánh quả
      (nông nghiệp) rameau à fruits
    • Nhánh nối
      (giải phẫu học) rameaux communicants;
    • Nhánh họ
      les rameaux d'une famille
    • Nhánh gạc hươu
      les ramifications des bois du cerf; andouillers
  2. bras
    • Nhánh sông
      bras d'un fleuve
  3. (anat.) filet
    • Nhánh khứu
      filet olfactif
  4. luisant (en parlant d'une couleur noire)
    • Đen nhánh
      d'un noir luisant
    • nhanh nhánh
      (redoublement sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhánh
Cây lúa đang đẻ nhánh xanh mướt.