nhão

  1. t. 1. Hơi nát hãy còn nhiều nước: Cơm nhão. 2. Không chắc: Bắp thịt nhão. 3. Hỏng, thất bại (thtục): Việc nhão rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhão"

nhão
Cơm nhão không ngon.