nheo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt: Một loại cá sống ở sông, hồ, có thân trơn, không phủ vảy.
- Động từ:
- Hơi nhắm một mắt lại để nhìn tập trung: Hành động khép hờ một bên mắt để tầm nhìn tập trung hơn, thường khi nhắm bắn, quan sát vật nhỏ hoặc ở xa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bữa trưa nay nhà tôi ăn canh chua cá nheo.
- Cá nheo thường sống ở tầng đáy, nơi có nhiều bùn.
- Động từ:
- Ông cụ nheo mắt đọc tờ báo.
- Người thợ săn nheo mắt ngắm con mồi từ xa.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nheo mắt lại": hoàn toàn khép hờ mắt lại để nhìn.
- Ánh nắng chói chang khiến tôi phải nheo mắt lại.
- "nheo nheo" (từ láy): diễn tả động tác nheo mắt lặp đi lặp lại, hoặc trạng thái mắt hơi nhắm.
- Bà lão nheo nheo đôi mắt đã mờ để nhận ra đứa cháu.
Biến thể và từ gần giống
- Cá nheo (danh từ kép): chỉ riêng loài cá.
- Nheo nhéo (tính từ/từ láy): miêu tả âm thanh chói tai, the thé, liên tục (khác nghĩa với động từ "nheo").
- Tiếng trẻ con khóc nheo nhéo suốt buổi chiều.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (cá): Cá trê (một loài cá da trơn khác, có hình dáng và môi trường sống tương tự).
- Động từ: Nháy mắt (nhưng "nháy" thường nhanh và cả hai mắt, còn "nheo" là khép hờ một mắt và kéo dài).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nheo mắt: Cụm động từ phổ biến nhất, chỉ hành động khép hờ mắt.
- Cô ấy nheo mắt nhìn vào màn hình điện thoại dưới ánh nắng.
Thành ngữ liên quan
- Cười nheo mắt: Cười đến mức mắt híp lại, thể hiện sự vui vẻ, hài lòng.
- Nghe con kể chuyện ở trường, bà cười nheo cả mắt.
- d. Loài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt.
- đg. Hơi nhắm một mắt lại để nhìn tập trung vào một điểm: Nheo mắt ngắm đầu ruồi súng.