nheo

Học thuật
Thân thiện
nheo

Người thợ săn nheo mắt nhìn vào khe đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài nước ngọt, không vảy, da nhớt: Một loại sốngsông, hồ, thân trơn, không phủ vảy.
  2. Động từ:
    • Hơi nhắm một mắt lại để nhìn tập trung: Hành động khép hờ một bên mắt để tầm nhìn tập trung hơn, thường khi nhắm bắn, quan sát vật nhỏ hoặcxa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bữa trưa nay nhà tôi ăn canh chua nheo.
    • nheo thường sốngtầng đáy, nơi nhiều bùn.
  • Động từ:
    • Ông cụ nheo mắt đọc tờ báo.
    • Người thợ săn nheo mắt ngắm con mồi từ xa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nheo mắt lại": hoàn toàn khép hờ mắt lại để nhìn.
    • Ánh nắng chói chang khiến tôi phải nheo mắt lại.
  • "nheo nheo" (từ láy): diễn tả động tác nheo mắt lặp đi lặp lại, hoặc trạng thái mắt hơi nhắm.
    • lão nheo nheo đôi mắt đã mờ để nhận ra đứa cháu.
Biến thể từ gần giống
  • nheo (danh từ kép): chỉ riêng loài .
  • Nheo nhéo (tính từ/từ láy): miêu tả âm thanh chói tai, the thé, liên tục (khác nghĩa với động từ "nheo").
    • Tiếng trẻ con khóc nheo nhéo suốt buổi chiều.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (): Cá trê (một loài da trơn khác, hình dáng môi trường sống tương tự).
  • Động từ: Nháy mắt (nhưng "nháy" thường nhanh cả hai mắt, còn "nheo" khép hờ một mắt kéo dài).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nheo mắt: Cụm động từ phổ biến nhất, chỉ hành động khép hờ mắt.
    • ấy nheo mắt nhìn vào màn hình điện thoại dưới ánh nắng.
Thành ngữ liên quan
  • Cười nheo mắt: Cười đến mức mắt híp lại, thể hiện sự vui vẻ, hài lòng.
    • Nghe con kể chuyệntrường, cười nheo cả mắt.
nheo

Người thợ săn nheo mắt nhìn vào khe đá.

  1. d. Loài nước ngọt, không vảy, da nhớt.
  2. đg. Hơi nhắm một mắt lại để nhìn tập trung vào một điểm: Nheo mắt ngắm đầu ruồi súng.