nhài

  1. 1 dt. Cây nhỏ, hình bầu dục dài, hoa mọc thành cụm, trắng thơm, nở về đêm, thường dùng để ướp chè búp: chè nhài.
  2. 2 dt. Mảnh kim loại nhỏ, tròn, giữ hai đầu chốt quạt giấy: quạt long nhài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhài
Hoa nhài nở trắng muốt và tỏa hương thơm ngát trong vườn.