nhí

  1. t. (kng.). , nhỏ tuổi. Diễn viên nhí. Các màn ảo thuật làm say mê các khán giả nhí. Bồ nhí*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhí
Các khán giả nhí vỗ tay reo hò trong rạp xiếc.