chú

Học thuật
Thân thiện
chú

Chú tôi đang đọc sách trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Em trai của cha: Người đàn ông thuộc hàng em của cha mình, dùng để xưng hô.
    • Từ dùng để gọi hoặc chỉ người đàn ông đáng tuổi chú một cách kính trọng, thân mật: Thường dùng trong giao tiếp với người lớn tuổi hơn mình nhưng nhỏ hơn cha mẹ, hoặc để thể hiện sự yêu mến ( dụ: với bộ đội, công an).
    • Từ dùng để gọi hoặc chỉ trẻ em trai một cách thân mật, yêu mến.
    • Từ dùng để chỉ người con trai, người đàn ông trẻ tuổi trong một số tổ hợp cố định.
    • Từ dùng để gọi con vật được nhân cách hóa, thường với ý hài hước, thân thiện.
    • Lời thần chú (dạng nói tắt của "thần chú").
  2. Động từ:

    • Niệm thần chú: Hành động đọc hoặc nói lời thần chú.
    • Ghi chú, chú thích: Hành động ghi chép, giải thích thêm bên cạnh để làm nghĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chú ruột tôi giáo viên. (Chỉ em trai của cha tôi.)
    • Cháu cảm ơn chú! (Gọi một người đàn ông trung niên một cách lễ phép.)
    • Chú tinh nghịch ấy rất đáng yêu. (Chỉ một em nhỏ.)
    • Chú rể trông thật phong độ. (Chỉ người con trai trong ngày cưới.)
    • Chú mèo tam thể đang nằm sưởi nắng. (Gọi con vật một cách thân mật.)
    • Phù thủy lẩm bẩm đọc chú. (Chỉ lời thần chú.)
  • Động từ:

    • Nhà sư tay ấn, miệng chú. (Niệm thần chú.)
    • Bạn nên chú nghĩa của từ khó ở cuối trang. (Ghi chú thêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sẩy cha còn chú" (thành ngữ): Nhấn mạnh vai trò, sự chăm lo của người chú (em trai cha) khi cha không còn.
  • Dùng trong gọi thân mật: (Cách gọi thu hút sự chú ý của một người đàn ông trung niên).
  • Dùng để tự xưng một cách thân mật của người đàn ông với trẻ em:
Biến thể từ liên quan
  • Chú thích (động từ/danh từ): Hành động hoặc phần văn bản giải thích, ghi chú thêm.
  • Chú giải (động từ): Giải thích, chú thích (thường cho văn bản học thuật).
  • Chú ý (động từ): Dành sự quan tâm, tập trung vào điều đó. (Lưu ý: Đây từ ghép, nghĩa khác biệt).
  • Chú rể: Người con trai trong ngày cưới.
  • Chú tiểu: Chú tiểu, chú đi tuchùa.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Bác (danh từ): Anh trai của cha; cũng dùng để gọi người đàn ông lớn tuổi hơn cha một cách kính trọng. (Phân biệt: "bác" thường chỉ anh trai cha hoặc người ngang hàng cha; "chú" chỉ em trai cha hoặc người trẻ hơn cha).
  • Cậu (danh từ): Em trai của mẹ. (Phân biệt quan hệ).
  • Ghi chép (động từ): Hành động ghi lại (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết giải thích).
  • Chú giải (động từ): Như chú thích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chú mục vào: Tập trung nhìn, chăm chú nhìn vào một điểm.
    • Cậu chú mục vào màn hình máy tính.
  • Chú tâm đến: Dành sự quan tâm, chú ý đến điều .
    • Anh ấy luôn chú tâm đến từng chi tiết nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ : Thành ngữ nói về sự đùm bọc của người thân (chú, ) khi cha mẹ mất.
  • Chú chã, bác chã (khẩu ngữ): Chỉ quan hệ họ hàng xa, không thân thiết lắm.
chú

Chú tôi đang đọc sách trong phòng khách.

  1. 1 d. 1 Em trai của cha (có thể dùng để xưng gọi). Chú ruột. Ông chú họ. Sẩy cha còn chú (tng.). Chú bảo cháu? 2 Từ thiếu nhi dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đáng bậc chú mình, với ý yêu mến, kính trọng. Cháu yêu chú bộ đội. 3 Từ dùng để chỉ thiếu nhi với ý yêu mến, thân mật. Chú . 4 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Từ dùng để chỉ người con trai hoặc người đàn ông trẻ tuổi. Chú tiểu. Chú rể. 5 Từ dùng để chỉ con vật theo lối nhân cách hoá, với ý hài hước. Chú dế mèn. Chú chuột đi chợ đàng xa... (cd.). 6 Từ dùng trong đối thoại để gọi người đàn ông coi như bậc chú của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người đàn ông tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình. 7 Từ người đàn ông dùng trong đối thoại để gọi em trai (hay người phụ nữ dùng để gọi em trai chồng) đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc người đàn ông dùng để gọi một cách thân mật người đàn ông khác coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).
  2. 2 I d. Thần chú (nói tắt). Phù thuỷ đọc chú.
  3. II đg. (kết hợp hạn chế). Niệm thần . Tay ấn, miệng chú.
  4. 3 đg. Ghi phụ thêm để làm cho . Chú cách đọc một từ nước ngoài. Chú nghĩangoài lề.