nhóc

Học thuật
Thân thiện
nhóc

Hai thằng nhóc đang chơi đá bóng trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trẻ con, đứa trẻ: Từ dùng để chỉ trẻ em, thường trẻ trai, với sắc thái thân mật, đùa vui hoặc hơi coi thường.
    • Người còn trẻ, non nớt: Đôi khi dùng để chỉ người còn trẻ tuổi, hành xử chưa chín chắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mấy đứa nhóc trong xóm rất nghịch ngợm.
    • Thằng nhóc ấy học giỏi lắm.
    • Đám nhóc cứ chạy lung tung trong sân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhóc con": Cách gọi thân mật, có thể mang tính trìu mến hơn một chút so với "nhóc" đơn thuần.
    • Thằng nhóc con nhà tôi mới biết đi.
  • Dùng trong câu cảm thán, gọi: Thường dùng để gọi một đứa trẻ với thái độ thân mật hoặc không hài lòng.
    • Ê, nhóc! Lại đây chú bảo.
Biến thể từ gần giống
  • Nhóc con (danh từ): Cách gọi thân mật cho trẻ con.
  • Nhỏ (danh từ): Từ chỉ trẻ con hoặc người trẻ tuổi, phổ biếnmiền Nam, thường không sắc thái coi thường.
  • Trẻ con (danh từ): Từ trung tính, chỉ chung đối tượng trẻ em.
Từ đồng nghĩa
  • Trẻ ranh: Từ sắc thái coi thường, chê bai hơn, chỉ đứa trẻ hỗn xược, non nớt.
  • Nhãi (nhãi ranh): Từ sắc thái coi thường mạnh, chỉ đứa trẻ đáng ghét.
  • (con): Từ sắc thái trìu mến, yêu thương.
Từ trái nghĩa
  • Người lớn: Người đã trưởng thành.
  • Cụ già: Người cao tuổi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhóc" mang sắc thái khẩu ngữ, thân mật. Nên tránh dùng trong văn bản trang trọng.
  • Tuy có thể dùng với ý đùa vui, thân thiện, nhưng đôi khi ngữ điệu ngữ cảnh có thể khiến từ này mang hàm ý coi thường, xem nhẹ. Cần chú ý khi sử dụng.
  • Thường dùng nhiều hơn để chỉ trẻ trai. Để chỉ trẻ gái, người ta có thể dùng "nhóc" nhưng phổ biến hơn các từ như "", "con ", "nhỏ".
nhóc

Hai thằng nhóc đang chơi đá bóng trong công viên.

  1. d. Trẻ con (dùng với ý đùa): Hai thằng nhóc cãi nhau cả ngày.