nóc

Học thuật
Thân thiện
nóc

Cậu bé đặt một con diều lên nóc nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần cao nhất của mái nhà: Chỉ điểm cao nhất, thường đường chạy dọcgiữa, nơi hai mái nhà gặp nhau.
    • Phần trên cùng, đỉnh của một vật: Dùng để chỉ bề mặt trên cùng hoặc điểm cao nhất của các đồ vật, công trình chiều cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mái ngói đỏ tươi, phần nóc nhà được trang trí bằng hình rồng.
    • Đặt bình hoa lên nóc tủ để trang trí cho căn phòng.
    • Chim bồ câu thường đậu trên nóc tháp chuông nhà thờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên nóc": lên đến điểm cao nhất, đỉnh điểm.
    • Sau nhiều giờ leo trèo, cuối cùng chúng tôi cũng lên được nóc tháp.
  • Dùng như đơn vị đếm (cổ, phương ngữ): chỉ một ngôi nhà.
    • Xóm này trước kia chỉ lác đác vài nóc nhà.
Biến thể từ liên quan
  • Nóc nhà (danh từ): từ ghép phổ biến, nhấn mạnh phần mái của công trình nhà ở.
  • Nóc vòm (danh từ): chỉ đỉnh cao nhất của một kiến trúc hình vòm.
  • nóc (danh từ): một loài biển có thể phình ra, tên gọi có lẽ liên quan đến hình dáng hoặc đặc điểm.
Từ đồng nghĩa
  • Đỉnh: điểm cao nhất (nói chung cho núi, đồ vật).
  • Chóp: phần nhọntrên cùng.
  • Mái: phần che phủ phía trên của nhà (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Trèo lên nóc nhà: hành động leo lên điểm cao nhất của nhà; thường dùng để miêu tả sự nghịch ngợm hoặc một tình huống khó khăn.
    • Đứa trẻ nghịch ngợm trèo lên nóc nhà khiến cả nhà hoảng hốt.
  • Nóc nhà của thế giới: cách nói ẩn dụ chỉ đỉnh Everest hoặc một nơi cao nhất, tuyệt đỉnh.
    • Everest được mệnh danh nóc nhà của thế giới.
nóc

Cậu bé đặt một con diều lên nóc nhà.

  1. d. 1. Chỗ cao nhất của mái nhà; thườnggiữa hai mái. 2. Phầntrên cao nhất của vật cao: Nóc tủ; Nóc chạn.