nhác

Học thuật
Thân thiện
nhác

Một cậu bé nhác học nên ngồi mơ mộng bên cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vừa chợt trông thấy, vừa mới thoáng thấy: Hành động nhìn thấy một cách đột ngột, nhanh chóng thoáng qua.
  2. Tính từ:
    • Lười biếng, không chịu khó: Trạng thái không muốn làm việc, không chịu cố gắng hoặc nỗ lực.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhác thấy bóng người ở cuối con đường, anh vội vã đi theo. (Vừa chợt trông thấy bóng người ở cuối con đường, anh vội vã đi theo.)
    • Tôi nhác trông hình như một chú chim lạ đậu trên cành cây. (Tôi vừa thoáng thấy hình như một chú chim lạ đậu trên cành cây.)
  • Tính từ:

    • Cậu ấy rất nhác, không chịu giúp mẹ việc nhà. (Cậu ấy rất lười biếng, không chịu giúp mẹ việc nhà.)
    • Tính nhác học sẽ khiến kết quả của em ngày càng tệ đi. (Tính lười biếng trong học tập sẽ khiến kết quả của em ngày càng tệ đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhác thấy": Cụm từ cố định dùng để diễn tả việc vừa mới thoáng thấy, chợt thấy.

    • Nhác thấy chiếc xe quen thuộc, biết anh ấy đã về. (Vừa chợt thấy chiếc xe quen thuộc, biết anh ấy đã về.)
  • "Nhác trông": Cách nói tương tự "nhác thấy", dùng trong văn chương hoặc lối nói trang trọng.

    • Nhác trông dáng hình ấy từ xa, lòng tôi đã xao xuyến. (Vừa thoáng trông thấy dáng hình ấy từ xa, lòng tôi đã xao xuyến.)
Biến thể từ gần giống
  • Lười nhác (tính từ): Nhấn mạnh sự lười biếng, ì ạch.

    • Thái độ lười nhác trong công việc không thể chấp nhận. (Thái độ lười biếng trong công việc không thể chấp nhận.)
  • Nhác mắt (động từ): Thoáng nhìn thấy.

    • Tôi chỉ nhác mắt thấy chạy qua cửa. (Tôi chỉ thoáng nhìn thấy chạy qua cửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa "chợt thấy"): Thoáng thấy, chợt trông.
  • Tính từ (nghĩa "lười biếng"): Lười biếng, lười, đại lãn.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "lười biếng"): Chăm chỉ, cần cù, siêng năng, chịu khó.
Thành ngữ liên quan
  • Nhác thấy hoa đào, nhác thấy hoa mai: Thành ngữ ám chỉ việc chợt nhìn thấy điều đó đẹp đẽ, khiến lòng xao xuyến (thường dùng trong thơ ca cổ).
  • Lười nhác chảy thây: Cách nói nhấn mạnh, von về sự lười biếng cùng cực.
    • lười nhác chảy thây, chẳng thiết tha việc . ( lười biếng đến mức cùng cực, chẳng thiết tha việc .)
nhác

Một cậu bé nhác học nên ngồi mơ mộng bên cửa sổ.

  1. đg. Vừa chợt trông thấy: Bóng hồng nhác thấy nẻo xa (K).
  2. t. Lười biếng: Nhác học.