nhắc

Học thuật
Thân thiện
nhắc

Mẹ nhắc tôi đi học đúng giờ.

Định nghĩa
  1. Động từ (thường dùng):
    • Nói lại, đề cập lại một điều đó để người khác nhớ hoặc ghi nhận. Hành động nhằm gợi lại trong trí nhớ.
    • Nói nhỏ, gợi ý để người khác nghe nói theo hoặc làm theo, thường trong bối cảnh học tập, diễn xuất.
    • Nói đến, nhớ đến một ai đó, điều đó với tình cảm như nhớ thương, mến yêu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • giáo nhắc học sinh làm bài tập về nhà. (Hành động nói lại để ghi nhớ thực hiện.)
    • Anh ấy luôn nhắc đến quê hương với một tình yêu sâu sắc. (Hành động nói đến nhớ thương.)
    • Bạn diễn bên cạnh đã nhắc vở cho anh ấy khi anh quên lời thoại. (Hành động nói nhỏ để người khác nói theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhắc khéo": nhắc một cách tế nhị, khéo léo.
    • Tôi phải nhắc khéo anh ta về khoản nợ sắp đến hạn.
  • "nhắc đi nhắc lại": nói đi nói lại nhiều lần.
    • Quy tắc an toàn được nhắc đi nhắc lại trong mỗi buổi họp.
  • "vừa nhắc đã thấy" / "nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến": thành ngữ chỉ việc vừa nói đến ai thì người đó xuất hiện.
    • Chúng tôi vừa nhắc đến cậu ấy thì cậu ấy bước vào.
Biến thể từ liên quan
  • Nhắc nhở (động từ): nói để người khác nhớ thực hiện hoặc sửa chữa, thường mang tính khuyên răn, cảnh báo.
    • Cảnh sát nhắc nhở người đi đường về việc đội bảo hiểm.
  • Nhấc (động từ, phương ngữ): một biến thể của "nhắc" với nghĩa nâng lên, chuyển dịch vật đó.
    • Anh ấy nhấc chiếc vali nặng lên xe.
  • Cất nhắc (động từ): đề bạt, thăng chức cho ai đó.
    • Ông ấy được cất nhắc lên vị trí giám đốc.
Từ đồng nghĩa
  • Nhớ lại: gợi lại trong ký ức (tập trung vào chủ thể nhớ).
  • Gợi ý: đưa ra ý kiến, manh mối để người khác suy nghĩ hoặc làm theo.
  • Đề cập: nói đến, viết đến một vấn đề nào đó.
Cụm động từ liên quan
  • Nhắc tới / Nhắc đến: nói về, đề cập đến ai/điều .
    • Bài báo nhắc tới những thành tựu khoa học mới.
  • Nhắc nhở: (xemmục Biến thể từ liên quan).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến: (xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
  • Cứng nhắc (tính từ): không linh hoạt, khó thay đổi, khó uốn nắn (thường chỉ tính cách, nguyên tắc).
    • Một người tư tưởng cứng nhắc khó tiếp thu cái mới.
nhắc

Mẹ nhắc tôi đi học đúng giờ.

  1. 1 đgt., đphg Nhấc: nhắc cái ghế đem đi chỗ khác.
  2. 2 đgt. 1. Nói nhỏ để người khác nghe nói theo: nhắc bài cho bạn nhắc bản cho diễn viên. 2. Nói lại cho người khác nhớ hoặc ghi nhận làm theo: nhắc chuyện làm cho buồn nhắc anh ấy đi họp đúng giờ. 3. Nói đến nhiều lần nhớ thương, mến yêu: mẹ thường nhắc đến anh.