nhục

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều xấu xa, đau khổ, sự sỉ nhục: Chỉ trạng thái bị làm nhục, bị xúc phạm hoặc điều khiến con người cảm thấy đau đớn, tủi hổ.
    • Phần thịt (trong cơ thể): Một nghĩa cổ, ít dùng, chỉ phần thịt, phần cốt nhục (xương thịt) của cơ thể.
  2. Tính từ:

    • Xấu xa, nhơ nhuốc, đáng hổ thẹn: Dùng để miêu tả hành động, sự việc hoặc tình cảm mang tính chất làm nhục, ô nhục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chịu đựng mối nhục mất nước nỗi đau của cả dân tộc.
    • Câu nói đó như một vết dao cứa vào da thịt, một mối nhục khó quên.
    • "Cốt nhục tương tàn" cảnh anh em trong nhà hại lẫn nhau. (Nghĩa cổ: xương thịt)
  • Tính từ:

    • Hành động phản bội Tổ quốc một việc làmcùng nhục.
    • Cảm giác thua đội bóng yếu hơn khiến các cầu thủ thấy rất nhục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhục nhã": Nhấn mạnh mức độ tủi hổ, xấu hổ đến cực điểm.

    • Bị phát hiện ăn cắp giữa chợ, anh ta cảm thấycùng nhục nhã.
  • "Nhục nhằn": Chỉ sự vất vả, cực khổ, thường về thể xác hoặc tinh thần trong cuộc mưu sinh.

    • Cuộc sống nhục nhằn nơi đất khách quê người.
  • "Nhục thể": (Văn chương, triết học) Chỉ thân xác, thể xác con người, đối lập với tinh thần.

    • Những ham muốn của nhục thể.
Biến thể từ gần giống
  • Sỉ nhục (động từ): Làm cho ai đó bị nhục, xúc phạm danh dự.

    • Không được sỉ nhục người khác.
  • Ô nhục (tính từ/danh từ): Điều nhơ nhuốc, làm vấy bẩn thanh danh.

    • Vụ án một vết ô nhục trong lịch sử ngành tư pháp.
  • Nhục nhân (danh từ, cổ): Hạt nhục đậu khấu, một loại gia vị.

Từ đồng nghĩa
  • Hổ thẹn: Cảm thấy xấu hổ.
  • Tủi nhục: Vừa tủi thân vừa nhục nhã.
  • Nhuốc nhơ: (Văn chương) Nhơ bẩn, ô uế.
Từ trái nghĩa
  • Vinh: Vẻ vang, hiển hách.
    • Sống trong cảnh nhục hay chết trong vinh?
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nhục đến xương": Nhục nhã, đau đớn đến tận xương tủy.
  • "Chịu nhục": Cam chịu sự sỉ nhục, làm nhục.
    • Thà chết vinh còn hơn sống nhục. (Thành ngữ)
  • "Nhục nòi giống": Làm điều đó khiến cả cộng đồng, dân tộc cảm thấy xấu hổ.
  1. dt Điều xấu xa đau khổ: Rửa sạch nhục mất nước (TrVTrà).
  2. tt Xấu xa, nhơ nhuốc: Biết mới đủ sức mạnh để làm (HgĐThúy).