nhục

  1. dt Điều xấu xa đau khổ: Rửa sạch nhục mất nước (TrVTrà).
  2. tt Xấu xa, nhơ nhuốc: Biết mới đủ sức mạnh để làm (HgĐThúy).

Khám phá thêm

Các từ liên quan