nhấc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nâng một vật lên, làm cho nó rời khỏi mặt phẳng đang đặt và ở vị trí cao hơn một chút: Hành động dùng lực nâng một vật lên khỏi mặt đất hoặc mặt phẳng, thường là trong một khoảng cách ngắn hoặc tạm thời.
- Giơ lên, chuyển dịch lên cao hơn một ít: Di chuyển một bộ phận cơ thể (như chân, tay) lên cao hơn vị trí cũ.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhấc đi": di chuyển một vật ra chỗ khác bằng cách nâng nó lên.
- Nhấc cái ghế kia đi chỗ khác.
- "nhấc máy": hành động cầm ống nghe điện thoại lên để nghe hoặc nói chuyện.
- Chuông reo mãi mà không ai nhấc máy.
- "nhấc bổng": nâng bổng một vật hoặc một người lên cao.
- Đám đông vui mừng nhấc bổng cầu thủ ghi bàn.
Biến thể và từ gần giống
- Nhắc (động từ): Một cách viết/variant khác của "nhấc", cùng nghĩa. (Ví dụ: ).
- Nâng (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc đỡ lên, làm cho cao lên. "Nhấc" thường nhấn mạnh vào khoảnh khắc ban đầu làm cho vật rời khỏi mặt đỡ.
- Bê (động từ): Mang, vác vật nặng, cồng kềnh, thường dùng cho cả quá trình di chuyển.
- Xách (động từ): Mang vật có quai, tay cầm bằng cách treo vào tay.
Từ đồng nghĩa
- Giở lên: (thường dùng với vật mỏng, phẳng như sách vở, chăn màn).
- Cất lên: (mang sắc thái cẩn thận, đặt vào nơi cao hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nhấc lên: Hành động nâng một vật từ vị trí thấp lên cao.
- Nhấc lên đặt xuống.
- Nhấc ra: Lấy một vật ra khỏi vị trí cũ bằng cách nâng nó lên.
- Nhấc quyển sách ra khỏi ngăn kéo.
Thành ngữ liên quan
- Nhấc lên đặt xuống: Chỉ sự do dự, cân nhắc, suy tính kỹ lưỡng trước khi quyết định một việc gì đó.
- Việc này tôi đã nhấc lên đặt xuống mãi mà vẫn chưa dám quyết.
- đg. Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít: Nhấc thúng gạo đặt vào quang; Nhấc gói sách để lên bàn; Nhấc chân lên.