nhấc

Học thuật
Thân thiện
nhấc

Một người đàn ông nhấc chiếc vali lên xe ô tô.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nâng một vật lên, làm cho rời khỏi mặt phẳng đang đặt vị trí cao hơn một chút: Hành động dùng lực nâng một vật lên khỏi mặt đất hoặc mặt phẳng, thường trong một khoảng cách ngắn hoặc tạm thời.
    • Giơ lên, chuyển dịch lên cao hơn một ít: Di chuyển một bộ phận cơ thể (như chân, tay) lên cao hơn vị trí .
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhấc đi": di chuyển một vật ra chỗ khác bằng cách nâng lên.
    • Nhấc cái ghế kia đi chỗ khác.
  • "nhấc máy": hành động cầm ống nghe điện thoại lên để nghe hoặc nói chuyện.
    • Chuông reo mãi không ai nhấc máy.
  • "nhấc bổng": nâng bổng một vật hoặc một người lên cao.
    • Đám đông vui mừng nhấc bổng cầu thủ ghi bàn.
Biến thể từ gần giống
  • Nhắc (động từ): Một cách viết/variant khác của "nhấc", cùng nghĩa. ( dụ: ).
  • Nâng (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc đỡ lên, làm cho cao lên. "Nhấc" thường nhấn mạnh vào khoảnh khắc ban đầu làm cho vật rời khỏi mặt đỡ.
  • (động từ): Mang, vác vật nặng, cồng kềnh, thường dùng cho cả quá trình di chuyển.
  • Xách (động từ): Mang vật quai, tay cầm bằng cách treo vào tay.
Từ đồng nghĩa
  • Giở lên: (thường dùng với vật mỏng, phẳng như sách vở, chăn màn).
  • Cất lên: (mang sắc thái cẩn thận, đặt vào nơi cao hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhấc lên: Hành động nâng một vật từ vị trí thấp lên cao.
    • Nhấc lên đặt xuống.
  • Nhấc ra: Lấy một vật ra khỏi vị trí bằng cách nâng lên.
    • Nhấc quyển sách ra khỏi ngăn kéo.
Thành ngữ liên quan
  • Nhấc lên đặt xuống: Chỉ sự do dự, cân nhắc, suy tính kỹ lưỡng trước khi quyết định một việc đó.
    • Việc này tôi đã nhấc lên đặt xuống mãi vẫn chưa dám quyết.
nhấc

Một người đàn ông nhấc chiếc vali lên xe ô tô.

  1. đg. Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít: Nhấc thúng gạo đặt vào quang; Nhấc gói sách để lên bàn; Nhấc chân lên.