nhấc

  1. đg. Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít: Nhấc thúng gạo đặt vào quang; Nhấc gói sách để lên bàn; Nhấc chân lên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhấc
Một người đàn ông nhấc chiếc vali lên xe ô tô.