nhăn

Học thuật
Thân thiện
nhăn

Mặt em bé nhăn lại khi ăn một miếng chanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cau lại, co lại tạo thành nếp (thường dùng cho mặt, trán, mày): Chỉ hành động làm cho da trên mặt, trán hoặc lông mày co lại thành nếp, biểu thị sự khó chịu, suy hoặc đau đớn.
    • Làm cho bề mặt vật chất xuất hiện nếp gấp: Hành động làm cho vải, giấy hoặc bề mặt phẳng nào đó bị gấp nếp, không còn phẳng phiu.
  2. Tính từ:

    • những nếp gấp, nếp nhăn: Trạng thái của bề mặt (như da, vải) đã xuất hiện nhiều nếp nhỏ, không còn trơn láng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Cậu nhăn mặt khi phải uống thuốc đắng. (Hành động biểu lộ sự khó chịu)
    • Chị ấy nhăn trán suy nghĩ về bài toán khó. (Hành động biểu lộ sự tập trung, suy )
    • Đừng ngồi lên áo, sẽ làm nhăn hết cả. (Hành động làm cho vải bị gấp nếp)
  • Tính từ:

    • Bộ quần áo đã nhăn nhúm sau nhiều lần giặt. (Trạng thái vải nhiều nếp)
    • Tuổi già khiến làn da trở nên nhăn nheo. (Trạng thái da nhiều nếp)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhăn như bị" (thành ngữ): Mặt nhăn lại thể hiện vẻ khó chịu, cáu kỉnh, không vui.
    • Nghe tin ấy, mặt anh ta nhăn như bị.
  • "nhăn răng" (từ , ít dùng): Cười mỉm, để lộ răng một chút (thường hàm ý không thật lòng hoặc châm chọc).
    • Hắn chỉ nhăn răng cười trước lời đề nghị của tôi.
Biến thể từ liên quan
  • Nhăn nhó (động từ): Làm bộ mặt co dúm lại nhiều lần, thường để biểu lộ sự đau đớn, khó chịu một cách rõ rệt.
    • Đứa trẻ nhăn nhó bị đau bụng.
  • Nhăn nheo (tính từ): Trạng thái rất nhiều nếp nhăn nhỏ, chằng chịt (thường dùng cho da hoặc vật liệu mềm).
    • Tờ giấy bị nhăn nheo.
  • Nhún nhăn (tính từ): Hơi nhăn, trạng thái bắt đầu xuất hiện một vài nếp nhỏ.
  • Cau (động từ): Có nghĩa gần giống với "nhăn" khi nói về hành động làm nhíu lông mày, trán lại.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Cau (động từ): Nhíu, làm cho lông mày hoặc trán co lại (chỉ dùng cho bộ phận trên khuôn mặt, thể hiện tâm trạng).
  • Nhéo (động từ): Bóp hoặc vặn cho da thịt co lại (gây đau).
  • Nhíu (động từ): Hơi khép lại, co lại (thường dùng: nhíu mày, nhíu mắt).
  • Nhàu (tính từ): Bị cho nhiều nếp, mất độ phẳng (thường dùng cho giấy, vải mỏng).
Các cụm từ thường gặp
  • Nhăn mày: Co lông mày lại, biểu thị sự không hài lòng, ngạc nhiên hoặc suy nghĩ.
  • Nhăn trán: Làm cho trán xuất hiện nhiều nếp nhăn, thường khi suy nghĩ sâu hoặc lo lắng.
  • Nhăn mặt: Co toàn bộ các trên mặt lại, biểu thị sự khó chịu (với mùi vị, cảm giác đau...).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Mặt nhăn như tượu (tươi) (thành ngữ): Mặt nhăn nhúm, cau có. ( dụ từ điển: ).
  • Da nhăn, tóc bạc: Chỉ dấu hiệu của tuổi già.
nhăn

Mặt em bé nhăn lại khi ăn một miếng chanh.

  1. đgt Nói mặt cau có: Ông trời mới bảo ông trăng: Những người hạ giới mặt nhăn như tườu(cd).
  2. tt những vết gấp thành nếp: Cái áo mới đã rồi; Người già thì da nhăn.