chừng

  1. dt. Mức độ: Chi tiêu chừng, Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (Chp). // trgt. Phỏng độ, vào khoảng: Buổi họp chừng năm chục người 2. Hầu như: Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố-hữu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chừng
Chi tiêu của gia đình luôn có chừng.