nhảm

  1. t. Cg. Nhảm nhí. Bậy bạ, sai sự thực: Phao tin nhảm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhảm
Một người đàn ông đang đọc một tờ báo với vẻ mặt nghi ngờ về một tin nhảm.