nấc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Khoảng cách, bậc, cấp được đánh dấu: Chỉ một đơn vị, bậc hoặc cấp độ riêng biệt, thường được đánh dấu trên một thang đo, dụng cụ hoặc cấu trúc. Ví dụ: nấc thang, nấc trên thước kẻ.
- Giai đoạn, bước trong một quá trình: Chỉ một giai đoạn hoặc bước cụ thể trong một tiến trình phát triển hoặc thực hiện công việc.
Động từ:
- Nấc (cụt): Hành động phát ra những tiếng động ngắn, đứt quãng, không kiểm soát được do sự co thắt đột ngột của cơ hoành. Đây là một phản xạ của cơ thể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ta leo từng nấc thang một cách chậm rãi. (Chỉ bậc thang cụ thể).
- Mực nước trong bể đã tăng lên ba nấc. (Chỉ vạch chia trên thước đo).
- Công việc này cần chia làm hai nấc để thực hiện. (Chỉ giai đoạn trong quy trình).
Động từ:
- Đứa bé nấc liên tục sau khi uống sữa quá nhanh. (Mô tả hành động nấc cụt).
- Cô ấy vừa khóc vừa nấc lên từng hồi. (Mô tả tiếng nấc kèm theo khóc).
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lên nấc": Tăng lên một bậc, một cấp độ.
- Thuế thu nhập được điều chỉnh lên nấc cao hơn.
- "Xuống nấc": Giảm xuống một bậc, một cấp độ.
- Chất lượng dịch vụ có nguy cơ xuống nấc.
- "Nấc an toàn": Vị trí khóa hoặc chế độ đảm bảo an toàn cho thiết bị.
- Hãy gạt cần về nấc an toàn trước khi vệ sinh súng.
Biến thể và từ liên quan
- Nấc cụt (Danh từ): Chỉ hiện tượng nấc kéo dài.
- Mẹo chữa nấc cụt rất đơn giản.
- Nấc thang (Danh từ): Bậc thang; (nghĩa bóng) bậc, cấp trong xã hội hoặc sự nghiệp.
- Nấc thang giáo dục. Nấc thang sự nghiệp.
- Nấc nở (Động từ): Khóc thành tiếng, thổn thức. (Lưu ý: Đây là một từ ghép, nghĩa khác với "nấc" đơn thuần).
- Nghe tin buồn, cô ấy nấc nở không thôi.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Danh từ (nghĩa bậc, cấp): Bậc, thang bậc, cấp độ, giai đoạn, mức.
- Động từ (nghĩa nấc cụt): Nấc cụt (thường dùng như danh từ để chỉ hiện tượng).
Các cụm từ liên quan
- Từng nấc một: Một cách từ từ, tuần tự theo từng bước.
- Dự án được triển khai từng nấc một.
- Cơn nấc: Đợt nấc kéo dài.
- Bé bị một cơn nấc dài cả tiếng đồng hồ.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- Thang... nấc: Cấu trúc dùng để chỉ thứ bậc, cấp độ.
- Thang lương bao gồm 12 nấc khác nhau.
- Nấc thang cuối cùng: Bước cuối cùng, giai đoạn kết thúc.
- Leo đến nấc thang cuối cùng của tháp là một thử thách.
- 1 d. 1 Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó. Leo lên nấc thang cuối cùng. Mực nước đã xuống được một nấc. Bật khoá súng về nấc an toàn. 2 Giai đoạn trong một tiến trình. Công việc phải giải quyết làm mấy nấc mới xong.
- 2 đg. Có hơi bật mạnh từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh. Bị mệt vì nấc nhiều. Cơn nấc. Khóc nấc lên.