nhấc

  1. (cũng viết nhắc) lever; soulever
    • Nhấc gói sách để lên bàn
      soulever un paquet de livres et le mettre sur la table
    • Nhấc chân
      lever le pied
    • nhấc đi
      enlever
    • Nhấc cái ghế kia đi
      enlevez moi cette chaise

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhấc
Một người đàn ông nhấc chiếc vali lên xe ô tô.