nhắc

  1. (cũng viết nhấc) lever; soulever
    • Nhắc gói sách để lên bàn
      soulever un paquet de livres et le placer sur la table
  2. (cũng nói cất nhắc) élever; pousser (à un rang supérieur à un poste)
  3. hausser; monter
    • Giá hàng hơi nhắc
      les prix ont légèrement haussé
  4. rappeler
    • Nhắc câu chuyện
      rappeler une histoire ancienne
    • Nhắc ai làm nhiệm vụ
      rappeler quelqu'un au devoir
  5. souffer
    • Nhắc bài cho bạn
      souffer à un camarade sa leçon
    • Nhắc câu đối đáp cho một diễn viên
      souffler une réplique à un acteur
  6. như nhắc nhỏm
    • vừa nhắc tới đã thấy đến
      quand on parle du loup on en voit la queue;xem cứng nhắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhắc
Mẹ nhắc tôi đi học đúng giờ.