nhẩy

nhẩy

Đứa trẻ thích nhẩy lên nhẩy xuống trên giường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển cơ thể lên cao hoặc xa khỏi mặt đất bằng một động tác bật mạnh từ chân: "nhẩy" hành động dùng sức đẩy của chân bàn chân để đưa toàn bộ cơ thể lên không trung.
    • Di chuyển nhanh, đột ngột từ vị trí này sang vị trí khác: "nhẩy" còn có nghĩachuyển dịch một cách nhanh chóng, bất ngờ.
    • Bỏ qua một bước, một phần nào đó: "nhẩy" được dùng với nghĩa bỏ sót, không đi qua hoặc không thực hiện một giai đoạn trung gian nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa trẻ thích nhẩy lên nhẩy xuống trên giường. (Đứa trẻ thích bật người lên xuống trên giường.)
    • Con mèo nhẩy từ trên tường xuống đất. (Con mèo phóng từ trên tường xuống đất.)
    • Anh ấy đọc lướt nhẩy mất một đoạn quan trọng. (Anh ấy đọc nhanh bỏ qua một đoạn quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhẩy cóc": thăng tiến một cách nhanh chóng, bất thường, vượt qua các cấp bậc thông thường.
    • Anh ta được nhẩy cóc lên vị trí giám đốc chỉ sau một năm. (Anh ta được thăng chức lên vị trí giám đốc một cách đột ngột chỉ sau một năm.)
  • "nhẩy việc": chuyển đổi công việc một cách thường xuyên, nhanh chóng.
    • ấy xu hướng nhẩy việc mỗi khi cơ hội mới. ( ấy khuynh hướng thay đổi công việc mỗi khi cơ hội mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy (động từ): cách viết phổ biến hơn của "nhẩy", cùng nghĩa.
    • Nhảy cao, nhảy xa các môn thể thao.
  • Bật (động từ): dùng lực đẩy ra một cách đột ngột, có thể không nhất thiết toàn thân.
    • Bật lửa, bật đèn.
  • Phóng (động từ): lao đi rất nhanh mạnh.
    • Con báo phóng về phía con mồi.
Từ đồng nghĩa
  • Nảy: bật lên (thường dùng cho vật thể nhỏ, tính đàn hồi).
  • Vọt: bật lên hoặc di chuyển nhanh một cách bất ngờ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhẩy vào: xông vào, lao vào một cách nhanh chóng.
    • Cậu nhẩy vào giữa đám đông để tìm bạn.
  • Nhẩy ra: bật ra, xuất hiện đột ngột từ một vị trí.
    • Con thỏ nhẩy ra từ trong bụi cây.
Thành ngữ liên quan
  • Nhẩy cẫng lên: nhảy lên rất cao sung sướng hoặc tức giận.
    • Nghe tin trúng số, ông ấy mừng nhẩy cẫng lên.
  • Như nhẩy trên thớt: ở trong tình thế nguy hiểm, bế tắc, chỉ còn chờ đợi kết cục xấu.
    • Kẻ phạm tội giờ đây như nhẩy trên thớt.