nhẩy

  1. Jump
    • nhảy qua cái hào
      To jump (across) the ditch
  2. Get oneself promoted rapidly and illegitimately to the presidency
  3. Dance
    • chiều nay nhảy hay không?
      Will there be a dance this evening?
  4. Cover
    • Con ngựa đực nhảy con ngựa cái
      A horse cvers a mare
  5. skip
    • Đọc nhảy một đoạn
      to skip a passage To skip a passage in a book
    • Nhảy một dòng khi đánh máy
      A line was skpped during the typing

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhẩy"

nhẩy
Đứa trẻ thích nhẩy lên nhẩy xuống trên giường.