nhây
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Dai, khó cắt, khó đứt: Dùng để miêu tả tính chất của một vật gì đó rất dai, khi cắt hoặc xé ra thì rất khó khăn, không dễ dàng đứt ngay.
- Kéo dài lê thê, không dứt: Dùng để miêu tả một sự việc, hành động, hoặc lời nói kéo dài một cách mệt mỏi, chậm chạp và không có hồi kết rõ ràng.
Động từ (thường dùng với "nói"):
- Nói dai, nói dài dòng một cách khó chịu: Chỉ hành động nói đi nói lại một vấn đề một cách dai dẳng, khiến người nghe thấy mệt mỏi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sợi dây chun này nhây quá, kéo mãi không đứt.
- Công việc ấy nhây ra cả tuần vẫn chưa xong.
- Động từ:
- Anh ấy cứ nhây mãi về chuyện cũ, nghe phát chán. (Ở đây "nhây" hàm ý "nói nhây").
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhây nhây" (từ láy, ý tăng): Nhấn mạnh hơn mức độ dai hoặc sự kéo dài khó chịu.
- Miếng bánh dày nhây nhây, nhai mãi không nuốt được.
- Câu chuyện nhây nhây cả buổi tối.
Biến thể và từ gần giống
- Nhây nhót (động từ): Thường dùng với nghĩa đùa nghịch, làm trò một cách dai dẳng và hơi phiền.
- Đừng có nhây nhót ở đây, người lớn đang bàn việc.
Từ đồng nghĩa
- Dai: Có sức bền, khó đứt, khó dứt.
- Lê thê: Kéo dài một cách chậm chạp, không dứt khoát.
- Dai dẳng: Kéo dài liên tục và khó chấm dứt.
Từ trái nghĩa
- Dứt khoát: Rõ ràng, nhanh chóng, không kéo dài.
- Mềm: Trái với tính chất dai, khó cắt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nói nhây: Nói dai, nói dài dòng một cách lặp đi lặp lại.
- Bà ấy cứ nói nhây mãi một chuyện.
Thành ngữ liên quan
- Nhây như kẹo kéo: So sánh sự dai dẳng, dính dấp với đặc tính của kẹo kéo.
- Anh ta cứ bám theo nhây như kẹo kéo.
- ph. Cg. Nhây nhây. Dai và khó cắt: Cắt nhây mãi không đứt miếng thịt.