nhị

  1. 1 dt Nhạc khí hai dây kéo bằng cái mã vĩ: Lẫn tiếng kèn, nhị nôn nao, inh ỏi (-mỡ).
  2. 2 dt (thực) Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn: Trong hồ, đẹp bằng sen, xanh, bông trắng lại chen nhị vàng (cd); Hoa thơm mất nhị đi rồi, còn thơm đâu nữa người ước ao (cd).
  3. 3 st Hai: Nhất chờ, nhị đợi, tam mong (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhị
Hoa sen có nhị vàng ở giữa.