nhịu

  1. ph. Lầm tiếng nọ ra tiếng kia khi phát âm: Hay nói nhịu nói nhanh quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhịu"

nhịu
Người diễn giả nói nhịu một từ trong bài phát biểu của mình.