nhậu

  1. đgt., thgtục 1. Uống: nhậu rượu. 2. Chè chén (uống rượu, bia với thức ăn thường trong thời gian lâu): nhậu lai rai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhậu
Một nhóm bạn ngồi nhậu ở quán bia vỉa hè.