nhíu

Học thuật
Thân thiện
nhíu

Ông cụ nhíu mày khi đang tập trung đọc một cuốn sách dày trên bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Co hai lông mày lại gần nhau: Hành động làm cho hai đầu lông mày xích lại gần nhau, thường biểu thị sự tập trung suy nghĩ, lo lắng, khó chịu hoặc tức giận.
    • Khâu vắt, khâu tạm: Hành động khâu nhanh, đơn giản để nối liền hai mép vải, da... bị rách, thường tạm thời.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa co lông mày:
    • Cậu nhíu mày lại khi gặp bài toán khó.
    • Nghe tin ấy, cụ nhíu mày tỏ vẻ không hài lòng.
  • Với nghĩa khâu vắt:
    • Áo bị rách, mẹ nhíu lại cho tôi mặc tạm.
    • Chỗ túi bị toạc chỉ, anh ấy lấy kim nhíu đôi mũi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhíu nhíu": Dạng lặp, diễn tả động tác nhíu nhẹ hoặc lặp đi lặp lại, thường với mức độ nhẹ hơn.
    • Thấy ánh sáng chói, nhíu nhíu mắt lại.
  • "nhíu mắt": Hành động nheo mắt lại, thường do ánh sáng mạnh, nhìn tập trung hoặc biểu lộ cảm xúc.
    • Ông già nhíu mắt nhìn vào bức ảnh .
Biến thể từ gần giống
  • Nhăn (đg.): nét nghĩa tương đồng khi chỉ sự co lại tạo thành nếp (nhăn trán, nhăn mặt), nhưng "nhăn" thường rộng hơn, chỉ sự co dúm của da mặt, vải... có thể không đi kèm với suy nghĩ.
  • Cau (đg.): Thường dùng trong "cau mày", gần nghĩa với "nhíu mày" nhưng thường biểu thị sự giận dữ, bực bội mạnh hơn.
  • Khâu vắt (đg.): Từ gần nghĩa trực tiếp với nghĩa thứ hai của "nhíu", chỉ cách khâu tạm.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "co lông mày": Cau mày, chau mày.
  • Với nghĩa "khâu tạm": Khâu vắt, may đụp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhíu mày: (Cụm động từ cố định) Co hai lông mày lại.
  • Nhíu mắt: (Cụm động từ cố định) Nheo mắt lại.
Thành ngữ liên quan

(Từ "nhíu" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hành động "nhíu mày" thường một phần trong miêu tả trạng thái, cảm xúc.)

nhíu

Ông cụ nhíu mày khi đang tập trung đọc một cuốn sách dày trên bàn.

  1. đg. 1. Nói co hai lông mày gần lại với nhau trong khi suy nghĩ hoặc tức giận. 2. Khâu liền hai mép vảichỗ rách: Nhíu chỗ quần áo mới toạc.