nhứ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dùng vật gì đó hấp dẫn để thu hút, dụ dỗ (ai/cái gì) đến gần hoặc làm theo ý mình: Hành động đưa ra thứ gì đó mà đối tượng muốn có để khiến họ di chuyển hoặc hành động theo ý người thực hiện, thường với mục đích bẫy, bắt hoặc chơi đùa.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người thợ săn dùng mồi tươi để nhử con hổ vào bẫy.
- Bà nhử đàn gà con bằng những hạt thóc rắc trên sân.
- Đừng nhử mèo bằng que laser, nó có thể khiến chúng căng thẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhử mồi": dùng mồi để dụ con vật.
- Cần kiên nhẫn khi nhử mồi cá lớn.
- Dùng với nghĩa bóng, chỉ việc dụ dỗ, khơi gợi ham muốn:
- Lời hứa hẹn ngọt ngào chỉ là cách để nhử anh ta ký hợp đồng.
- Bài quảng cáo đó được thiết kế để nhử người dùng nhấp chuột.
Biến thể và từ gần giống
- Nhử nhót (động từ): (khẩu ngữ) hành động trêu chọc, dụ dỗ qua lại một cách vui đùa.
- Hai đứa trẻ nhử nhót nhau bằng đồ chơi.
- Dụ (động từ): có nghĩa tương tự "nhử", thường trang trọng hơn, chỉ việc dẫn dắt, lôi kéo bằng lời nói hoặc lợi ích.
- Kẻ xấu tìm cách dụ dỗ thanh niên vào con đường phạm pháp.
Từ đồng nghĩa
- Dụ: lôi kéo, dẫn dắt.
- Quyến rũ: làm cho say mê, thích thú.
- Mồi chài: (thường dùng cho cá) dùng mồi để câu.
Từ trái nghĩa
- Xua đuổi: làm cho phải đi xa, rời khỏi.
- Cấm đoán: không cho phép, ngăn cản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nhử vào: dụ cho đi vào một không gian, vị trí nào đó.
- Nó nhử chú chó vào trong nhà bằng một khúc xương.
- Nhử ra: dụ cho đi ra khỏi một không gian, vị trí nào đó.
- Cô ấy nhử con mèo ra khỏi gầm giường bằng đồ ăn.
Thành ngữ liên quan
- Nhử mèo mỡ: (thành ngữ) chỉ việc dụ dỗ bằng thứ rất hấp dẫn, khó cưỡng lại.
- Lợi nhuận cao ngất ngưởng đó thực chất chỉ là chiêu trò nhử mèo mỡ của bọn lừa đảo.
- đg. Dử đùa: Lấy kẹo nhứ trẻ.