nhứ

  1. attirer; allécher
    • Giơ kẹo ra nhứ trẻ con
      montrer des bonbons pour attirer (allécher) les enfants

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhứ
Một cô gái nhứ một chú mèo con bằng một cọng cỏ.