nia
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ đan bằng tre, nứa, hình tròn, đáy phẳng, thành thấp, khít hơn mẹt, dùng để phơi, sàng sẩy hoặc đựng các vật nhỏ: Một loại dụng cụ gia đình truyền thống, thường được đan khít để giữ các hạt nhỏ như thóc, gạo, cau.
- Dụng cụ để sàng lọc, làm sạch hạt: Dùng trong nông nghiệp và sinh hoạt để tách hạt lép, vỏ trấu hoặc phơi khô nông sản.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bà tôi thường dùng cái nia để phơi cau khô dưới nắng.
- Gạo sau khi xay xát được đổ vào nia để sàng sẩy sạn và trấu.
- Câu tục ngữ "Lọt sàng xuống nia" ý nói sự chọn lọc kỹ càng, từ cái thô đến cái tinh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lọt sàng xuống nia": Một thành ngữ phổ biến, ví sự chọn lọc, sàng lọc rất kỹ lưỡng, từ tiêu chuẩn thô (sàng) đến tiêu chuẩn tinh (nia).
- Quy trình tuyển dụng ở công ty đó khắt khe lắm, đúng kiểu lọt sàng xuống nia.
- Dùng trong các hoạt động truyền thống: Nia thường xuất hiện trong các hình ảnh sinh hoạt làng quê Việt Nam, như phơi lạc, phơi vừng, hay đựng hoa quả trong mâm cỗ.
Biến thể và từ liên quan
- Mẹt (danh từ): Đồ đan tương tự nhưng thưa hơn, thường to và dùng để phơi đồ cỡ lớn hoặc làm mâm bưng.
- Sàng (danh từ): Dụng cụ đan bằng tre, mắt thưa, dùng chủ yếu để sàng lọc, tách trấu và thóc lép ra khỏi gạo.
- Rổ (danh từ): Đồ đan, thường có thành cao hơn, dùng để đựng, rửa rau quả.
- Rá (danh từ): Đồ đan thưa, dùng để vo gạo, đãi gạo.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Cái sàng phẳng (cách gọi mô tả): Nhấn mạnh đặc điểm hình dáng.
- Khay đan bằng tre (cách gọi mô tả): Nhấn mạnh chất liệu và công dụng đựng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Lọt sàng xuống nia: Chỉ sự chọn lọc, sàng lọc qua nhiều cấp độ, càng ngày càng kỹ và khắt khe hơn.
- Cuộc thi nào cũng vậy, vòng sau càng khó, thí sinh phải lọt sàng xuống nia mới vào được chung kết.
- dt. Đồ đan khít, hình tròn, to hơn cái mẹt dùng phơi, đựng: đan nia lọt sàng xuống nia.