nia

  1. dt. Đồ đan khít, hình tròn, to hơn cái mẹt dùng phơi, đựng: đan nia lọt sàng xuống nia.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nia"

nia
Mẹ dùng cái nia để phơi hạt đậu xanh.